Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,5%được chọn trong 808 trên 18.051 trận
- Cấm
- 8,1%1.388 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 20,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 68).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,5%
- SoloQ
- 20,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,4 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtHạ gục trong solotop32%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 18 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 65% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên538 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên820 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên947 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên+173 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên+237 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên970 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên51% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 32 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar15 trận—SoloQ: 50,2% · 271 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 49,8% · 247 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 45,4% · 562 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 59,2% · 103 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 52,4% · 338 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 56,0% · 184 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 51,7% · 234 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 52,1% · 292 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 50,2% · 307 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,0% · 630 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 51,5% · 134 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 56,8% · 74 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,9% · 692 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 51,5% · 1.269 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 56,4% · 181 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 55,7% · 370 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 51,7% · 325 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 49,8% · 207 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 52,3% · 472 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 45,1% · 182 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 52,1% · 336 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,0% · 192 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 49,1% · 426 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 45,3% · 117 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 52,4% · 340 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 50,3% · 543 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 50,6% · 506 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 52,5% · 219 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 49,8% · 279 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 47,0% · 279 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 50,9% · 391 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 52,5% · 322 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 40,2% · 122 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 50,6% · 561 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 54,1% · 455 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 48,5% · 169 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 51,4% · 449 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 48,1% · 424 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 59,3% · 189 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 51,2% · 297 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 53,2% · 295 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 46,3% · 841 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 53,4% · 713 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 54,2% · 526 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,4% · 1.152 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 50,5% · 1.104 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,5% · 371 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 51,5% · 200 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 56,5% · 184 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 46,3% · 602 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 50,8% · 693 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 53,9% · 471 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 52,8% · 562 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 48,8% · 168 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 55,3% · 152 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 54,2% · 666 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 49,4% · 822 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 50,5% · 390 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 46,6% · 292 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 57,9% · 171 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 50,1% · 821 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 49,1% · 495 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 47,9% · 484 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 42,7% · 171 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 57,1% · 182 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 45,2% · 126 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 54,1% · 279 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 42,5% · 367 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 58,4% · 113 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,0% · 317 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%8.662 lượt chọn trên 609.383cấm 20,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%121 lượt chọn trên 21.472cấm 8,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
15,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 1,1%G144 trận trên 4.078
- 1,4%G258 trận trên 4.080
- 0,7%G3+12 trận trên 1.754
- Jayce5 loạt
- Yone5 loạt
- Mordekaiser3 loạt

