Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,3%được chọn trong 278 trên 6.489 trận
- Cấm
- 7,8%254 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 26,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 3,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,6%
- SoloQ
- 26,7%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop15%944 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop25%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 34 ở lane, 21 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa832 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa994 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa+371 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa944 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 38 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton12 trận—SoloQ: 51,0% · 1.016 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 53,3% · 719 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 55,2% · 596 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 47,5% · 587 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 50,8% · 671 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 48,4% · 533 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 49,2% · 1.136 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 48,8% · 502 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 49,2% · 830 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 50,0% · 474 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 52,5% · 1.037 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 50,1% · 339 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 47,1% · 1.056 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 51,6% · 1.381 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 57,2% · 346 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,1% · 1.047 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 49,8% · 685 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 44,4% · 279 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 52,4% · 471 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 48,2% · 1.417 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 48,9% · 1.200 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 50,5% · 1.411 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 47,8% · 1.135 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 50,0% · 1.480 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 48,2% · 483 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 47,7% · 545 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 51,4% · 1.025 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 48,7% · 542 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 45,6% · 985 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 60,3% · 370 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 50,2% · 1.615 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,3% · 2.374 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 49,2% · 653 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 50,9% · 695 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 50,9% · 2.109 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 47,8% · 1.817 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 47,4% · 1.740 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 50,2% · 319 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 55,3% · 1.435 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 47,9% · 865 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 52,2% · 1.043 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 51,7% · 1.461 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 51,5% · 633 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 49,2% · 927 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 49,8% · 2.093 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 47,2% · 1.029 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,3% · 1.119 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 51,6% · 1.115 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 51,4% · 1.224 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 47,9% · 1.536 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 49,2% · 1.143 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,4% · 940 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 47,7% · 1.667 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 48,2% · 2.055 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,7%25.177 lượt chọn trên 672.394cấm 26,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%112 lượt chọn trên 9.366cấm 8,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

