Xerath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,5%được chọn trong 1.360 trên 18.053 trận
- Cấm
- 8,8%1.504 lượt cấm trên 17.107 trận, so với 4,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Horizon Focus và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% xạ thủ.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,2%
- SoloQ
- 4,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,7 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Horizon Focus và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Horizon Focus
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% xạ thủ.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 89 ở mid game và 83 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ606 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ1.065 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 83 trên 100 trong số xạ thủ1.541 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số xạ thủ-198 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ-346 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ230 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủ53% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủhạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion14 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Zaahen14 trận—SoloQ: 45,9% · 61 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 44,4% · 90 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 51,9% · 216 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 55,0% · 140 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 40,7% · 123 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 50,0% · 180 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 54,3% · 151 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 48,9% · 135 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 55,3% · 159 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 51,5% · 132 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 45,1% · 51 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 46,2% · 182 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 45,3% · 95 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 52,7% · 611 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 54,4% · 147 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 43,9% · 98 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 50,0% · 62 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 48,9% · 223 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 54,1% · 85 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 52,3% · 128 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 51,8% · 168 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 50,3% · 199 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 46,7% · 285 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 53,4% · 163 trận
- LeBlanc19 trận—SoloQ: 45,3% · 192 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 51,3% · 189 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 49,7% · 199 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 48,2% · 255 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 57,6% · 125 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,6% · 252 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 51,6% · 192 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 46,6% · 208 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 54,9% · 264 trận
- Mel6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 48,1% · 131 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 45,8% · 96 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 58,8% · 182 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 51,2% · 82 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 41,3% · 121 trận
- Caitlyn33 trận54,5%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 60,9% · 253 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 45,8% · 570 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 48,4% · 221 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 49,0% · 388 trận
- Ziggs14 trận—SoloQ: 39,3% · 84 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 49,7% · 753 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 56,0% · 339 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 46,4% · 110 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 49,0% · 296 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 52,0% · 319 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Smolder8 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 47,7% · 86 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 54,1% · 111 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 51,8% · 137 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 49,2% · 244 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 58,8% · 102 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 44,1% · 213 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 49,4% · 397 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 46,9% · 401 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 47,1% · 276 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 47,1% · 333 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 57,3% · 96 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 52,4% · 82 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 49,8% · 323 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 45,3% · 75 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 56,3% · 142 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,5% · 221 trận
- Lux9 trận—SoloQ: 62,3% · 106 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 52,8% · 159 trận
- Morgana7 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 33,3% · 66 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 47,0% · 166 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 46,1% · 165 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.462 lượt chọn trên 609.386cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%134 lượt chọn trên 21.472cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

