Xerath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,9%được chọn trong 380 trên 6.490 trận
- Cấm
- 5,7%186 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 45,2%
- SoloQ
- 50,2%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đường giữa.
- Damage của độitop1%27% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 83 ở lane, 98 ở mid game và 98 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa580 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1.066 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1.547 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa-50 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa-144 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa244 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 58 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn32 trận46,9%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 49,9% · 343 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 50,7% · 217 trận
- Ambessa19 trận—SoloQ: 53,0% · 319 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 49,8% · 430 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 49,8% · 229 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 53,5% · 346 trận
- Shen14 trận—SoloQ: 50,6% · 257 trận
- Gwen13 trận—SoloQ: 53,0% · 168 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 51,1% · 268 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 48,8% · 211 trận
- Rumble12 trận—SoloQ: 55,0% · 100 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 46,3% · 214 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 48,9% · 315 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 56,5% · 393 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 49,3% · 207 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,2% · 451 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 46,3% · 287 trận
- Wukong40 trận50,0%chênh lệch +4,6 điểmSoloQ: 48,1% · 476 trận
- Jarvan IV34 trận41,2%chênh lệch -4,8 điểmSoloQ: 52,8% · 502 trận
- Xin Zhao26 trận—SoloQ: 50,0% · 140 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 51,7% · 203 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 48,7% · 636 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 49,0% · 361 trận
- Amumu13 trận—SoloQ: 55,6% · 72 trận
- Shyvana13 trận—SoloQ: 52,1% · 292 trận
- Trundle12 trận—SoloQ: 54,0% · 50 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 47,1% · 295 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 44,7% · 103 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,4% · 310 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 49,1% · 161 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 53,6% · 448 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 48,6% · 605 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 49,4% · 310 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 51,0% · 310 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 52,4% · 481 trận
- Syndra62 trận50,0%chênh lệch +5,6 điểmSoloQ: 51,2% · 1.023 trận
- Viktor52 trận50,0%chênh lệch +5,4 điểmSoloQ: 51,5% · 827 trận
- Hwei25 trận—SoloQ: 55,3% · 438 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 50,5% · 279 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 49,0% · 681 trận
- Anivia16 trận—SoloQ: 50,0% · 200 trận
- Azir12 trận—SoloQ: 59,4% · 165 trận
- Mel11 trận—SoloQ: 62,2% · 111 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 48,5% · 307 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 40,9% · 132 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 54,7% · 64 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 46,2% · 195 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 45,7% · 486 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,5% · 394 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 45,5% · 308 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 50,7% · 294 trận
- Caitlyn42 trận40,5%chênh lệch -3,7 điểmSoloQ: 53,6% · 781 trận
- Jinx34 trận47,1%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 51,6% · 894 trận
- Yunara33 trận45,5%chênh lệch +2,4 điểmSoloQ: 54,1% · 952 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 53,6% · 582 trận
- Jhin24 trận—SoloQ: 46,9% · 1.015 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 46,9% · 814 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 53,6% · 317 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 49,6% · 355 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 50,1% · 735 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 41,8% · 263 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 44,3% · 418 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 53,2% · 417 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 50,2% · 400 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 52,1% · 117 trận
- Kog'Maw6 trận—SoloQ: 48,1% · 160 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 49,7% · 356 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 54,0% · 411 trận
- Lulu35 trận51,4%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 50,3% · 894 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 55,0% · 691 trận
- Braum27 trận—SoloQ: 50,9% · 407 trận
- Milio26 trận—SoloQ: 52,0% · 377 trận
- Seraphine23 trận—SoloQ: 51,0% · 306 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 50,0% · 354 trận
- Thresh21 trận—SoloQ: 47,2% · 907 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 47,7% · 352 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 51,6% · 483 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 49,2% · 453 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 47,4% · 401 trận
- Nami13 trận—SoloQ: 50,5% · 728 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 53,9% · 395 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 47,0% · 438 trận
- Janna7 trận—SoloQ: 49,2% · 744 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%10.743 lượt chọn trên 672.394cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%264 lượt chọn trên 9.366cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

