Xayah
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,9%được chọn trong 234 trên 2.644 trận
- Cấm
- 3,4%66 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% xạ thủ.Damage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Navori Flickerblade
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% xạ thủ.
- Damage của độitop15%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Damage
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 61 ở lane, 39 ở mid game và 54 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 61 trên 100 trong số xạ thủ536 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủ885 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 54 trên 100 trong số xạ thủ1.375 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ+33 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ+19 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ366 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủhạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ0,7 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante15 trận—SoloQ: 51,3% · 195 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 51,5% · 270 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 53,3% · 291 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 52,5% · 244 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,5% · 333 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 52,4% · 206 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 52,0% · 200 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 54,6% · 315 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 52,9% · 187 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 43,5% · 200 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 47,9% · 330 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 52,1% · 288 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 54,1% · 362 trận
- Urgot7 trận—SoloQ: 49,3% · 201 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 52,5% · 377 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 51,0% · 510 trận
- Nocturne25 trận—SoloQ: 54,9% · 193 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 52,9% · 367 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 60,1% · 228 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 52,1% · 142 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 57,6% · 125 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 53,4% · 328 trận
- Kindred6 trận—SoloQ: 50,8% · 181 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 52,8% · 326 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 53,9% · 310 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 51,2% · 480 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 52,5% · 484 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 49,4% · 451 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 50,0% · 120 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 45,8% · 349 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 52,4% · 536 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 49,7% · 471 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 47,7% · 197 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 50,1% · 543 trận
- Aurora12 trận—SoloQ: 51,2% · 160 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 48,4% · 545 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 54,2% · 452 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 51,7% · 331 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 52,3% · 323 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 40,8% · 125 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 49,6% · 248 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 46,6% · 281 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 56,6% · 136 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 51,9% · 160 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,2% · 354 trận
- Tristana22 trận—SoloQ: 50,9% · 918 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 50,7% · 925 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 54,5% · 1.270 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 54,5% · 470 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 51,0% · 541 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 52,2% · 852 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 51,7% · 932 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 52,7% · 239 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 51,0% · 292 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 55,8% · 258 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 53,4% · 491 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 47,1% · 242 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 48,3% · 147 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 49,0% · 398 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 40,4% · 109 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 52,4% · 468 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 57,5% · 751 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 51,1% · 546 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 47,4% · 350 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 50,3% · 644 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 47,0% · 317 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 49,4% · 322 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 53,2% · 316 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 51,4% · 825 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 50,0% · 580 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 55,8% · 335 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 53,7% · 339 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 46,8% · 141 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 48,3% · 298 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 50,4% · 387 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%10.208 lượt chọn trên 431.271cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,7%174 lượt chọn trên 3.686cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%131 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

