Viktor
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 20,8%được chọn trong 1.350 trên 6.487 trận
- Cấm
- 19,0%617 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 14,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 86% xạ thủ.TeamfightCCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 17,5%
- SoloQ
- 14,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Lich Bane
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop15%58% · xạ thủ: 56%
- Khống chế (CC)top18%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
Không có gì thấp hơn xạ thủ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 99 ở mid game và 93 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ607 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.127 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ1.659 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủ-350 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủ-583 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ507 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủhạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn12 trận—SoloQ: 51,3% · 382 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 53,9% · 371 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 54,5% · 517 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 48,8% · 283 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 55,8% · 274 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 48,6% · 352 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 51,3% · 337 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 57,9% · 261 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 48,3% · 263 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 52,2% · 278 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 55,1% · 833 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 47,2% · 834 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 50,6% · 1.078 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 54,3% · 773 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 50,0% · 1.252 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 52,2% · 813 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 50,6% · 983 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 54,9% · 490 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 50,2% · 309 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 49,0% · 353 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,4% · 393 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 54,6% · 1.002 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 50,9% · 863 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 50,4% · 518 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 55,0% · 398 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 50,5% · 541 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 52,2% · 645 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 52,0% · 563 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 53,4% · 444 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 52,0% · 583 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 49,0% · 461 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 51,8% · 1.054 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%12.906 lượt chọn trên 672.399cấm 14,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%83 lượt chọn trên 9.366cấm 17,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%14 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

