Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,7%được chọn trong 178 trên 2.644 trận
- Cấm
- 3,3%65 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 59,9%
- SoloQ
- 49,2%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 13 ở mid game và 12 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng340 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng695 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng897 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng+1 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng+79 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng4,6 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar9 trận—SoloQ: 55,8% · 43 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 47,4% · 57 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 55,7% · 61 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 43,2% · 44 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 58,2% · 67 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 42,1% · 95 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 39,2% · 51 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 50,0% · 46 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 48,4% · 91 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 51,9% · 79 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 44,7% · 94 trận
- Vi6 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 35,1% · 37 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 50,5% · 111 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 53,4% · 103 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 43,9% · 82 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 61,1% · 36 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 54,7% · 64 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 45,7% · 35 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 51,1% · 88 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 51,6% · 124 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 42,8% · 208 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 52,9% · 85 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 44,8% · 165 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 46,6% · 193 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,2% · 166 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 60,0% · 60 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 55,7% · 70 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 43,8% · 146 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 54,3% · 46 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 60,0% · 40 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 49,4% · 77 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 43,6% · 55 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 52,5% · 120 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 42,9% · 84 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 49,2% · 120 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 47,1% · 121 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 55,3% · 47 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 50,0% · 34 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 34,5% · 58 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 53,7% · 162 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%1.883 lượt chọn trên 431.269cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%101 lượt chọn trên 3.686cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,9%108 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

