Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,4%được chọn trong 630 trên 18.757 trận
- Cấm
- 1,3%238 lượt cấm trên 17.794 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18761 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 306.669 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 54,0%
- SoloQ
- 48,7%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 13 ở mid game và 12 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng340 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng695 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng897 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng+1 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng+79 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng4,6 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante23 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 40,6% · 32 trận
- Nasus20 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Camille17 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 41,9% · 31 trận
- Sion16 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Yone16 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 51,4% · 35 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Mordekaiser14 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 49,4% · 87 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 57,6% · 66 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 33,3% · 33 trận
- Xin Zhao47 trận61,7%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 60,0% · 65 trận
- Cho'Gath34 trận50,0%chênh lệch -2,4 điểmSoloQ: 55,7% · 97 trận
- Sejuani30 trận50,0%chênh lệch -4,1 điểmSoloQ: — · 26 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 36,9% · 122 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 45,5% · 33 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 51,3% · 39 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Zac10 trận—SoloQ: 51,6% · 31 trận
- Kindred8 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 58,3% · 36 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Locke19 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- LeBlanc18 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 48,1% · 77 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 47,2% · 72 trận
- Vex15 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 59,5% · 42 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 66,7% · 45 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 53,3% · 30 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 62,2% · 37 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 59,5% · 42 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Caitlyn37 trận45,9%chênh lệch -5,9 điểmSoloQ: 63,0% · 54 trận
- Kai'Sa28 trận—SoloQ: 50,0% · 130 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 55,3% · 94 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 42,9% · 84 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 49,0% · 102 trận
- Jhin23 trận—SoloQ: 47,8% · 159 trận
- Lucian23 trận—SoloQ: 44,4% · 63 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 43,3% · 30 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 40,5% · 42 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Kalista13 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 41,2% · 68 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 37,8% · 45 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 46,1% · 89 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 51,1% · 90 trận
- Thresh28 trận—SoloQ: 47,5% · 99 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 46,7% · 105 trận
- Leona24 trận—SoloQ: 55,0% · 60 trận
- Seraphine24 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Braum22 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 40,0% · 30 trận
- Milio19 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 55,1% · 49 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 56,3% · 48 trận
- Yuumi13 trận—SoloQ: 53,2% · 47 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 45,0% · 40 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 37,5% · 40 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 26 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.116 lượt chọn trên 613.338cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%204 lượt chọn trên 23.550cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,9%108 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

