Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,3%được chọn trong 602 trên 18.051 trận
- Cấm
- 1,3%224 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Ravenous Hydra
Trinity Force
Hullbreaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop10%35% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 12 ở lane, 4 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên534 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên746 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên+231 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên+456 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên987 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên35% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf53 trận54,7%chênh lệch +9,7 điểmSoloQ: 48,1% · 457 trận
- Sion19 trận—SoloQ: 35,0% · 40 trận
- Ornn17 trận—SoloQ: — · 27 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 51,9% · 79 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 41,7% · 36 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 42,4% · 59 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,2% · 112 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 51,0% · 49 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 43,5% · 108 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 55,9% · 34 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 34,1% · 41 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 48,8% · 334 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 43,8% · 48 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 48,1% · 131 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 55,4% · 74 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 51,7% · 87 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 50,9% · 55 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 46,3% · 82 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 50,6% · 83 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 44,4% · 81 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 41,1% · 124 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 44,8% · 105 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 36,6% · 82 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 52,1% · 165 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 45,2% · 104 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 33,8% · 74 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 59,6% · 52 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,8% · 62 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 65,9% · 41 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Caitlyn30 trận53,3%chênh lệch +8,5 điểmSoloQ: 50,0% · 122 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 44,0% · 284 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 45,9% · 231 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 48,4% · 186 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 44,2% · 129 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 47,1% · 172 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 47,5% · 301 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 60,5% · 38 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 35,5% · 62 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 42,1% · 145 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 44,6% · 101 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 46,5% · 101 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,8% · 178 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Leona24 trận—SoloQ: 44,2% · 113 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 47,2% · 216 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 45,5% · 191 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 38,6% · 158 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 41,1% · 56 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 47,5% · 80 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 41,5% · 147 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 51,0% · 49 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 40,9% · 66 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 49,5% · 101 trận
- Morgana9 trận—SoloQ: 51,6% · 31 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 52,4% · 84 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 56,4% · 94 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 57,1% · 35 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 47,5% · 122 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 45,3% · 117 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 36,8% · 57 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.282 lượt chọn trên 609.383cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%125 lượt chọn trên 21.472cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%20 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

