Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 6,0%được chọn trong 416 trên 6.991 trận
- Cấm
- 2,5%86 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 337.908 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọn
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 0,3%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Ravenous Hydra
Trinity Force
Hullbreaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop10%35% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 12 ở lane, 4 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên534 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên746 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên+231 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên+456 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên987 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên35% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nautilus12 trận—SoloQ: 52,3% · 216 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 43,5% · 131 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 46,6% · 118 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 43,2% · 155 trận
- Lulu7 trận—SoloQ: 46,4% · 304 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 44,0% · 91 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 51,1% · 137 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 53,1% · 160 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 45,9% · 148 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 46,2% · 247 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.587 lượt chọn trên 675.807cấm 0,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%70 lượt chọn trên 10.426cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%20 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

