Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,8%được chọn trong 379 trên 6.487 trận
- Cấm
- 2,5%82 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 13 ở mid game và 12 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng340 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng695 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng897 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng+1 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng+79 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng4,6 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 51,0% · 51 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 54,2% · 59 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 49,2% · 59 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 62,2% · 37 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 50,0% · 42 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 60,0% · 60 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 42,9% · 84 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 44,4% · 90 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 53,3% · 30 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 48,6% · 105 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 73,2% · 82 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Xin Zhao51 trận51,0%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 61,3% · 93 trận
- Sejuani38 trận65,8%chênh lệch +9,5 điểmSoloQ: 52,5% · 120 trận
- Wukong29 trận—SoloQ: 48,1% · 77 trận
- Skarner23 trận—SoloQ: 40,0% · 70 trận
- Cho'Gath15 trận—SoloQ: 46,3% · 134 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 37,5% · 40 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 53,8% · 80 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 46,3% · 134 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 8 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 59,4% · 32 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 57,1% · 91 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 43,5% · 69 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 47,3% · 131 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 48,8% · 170 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 46,0% · 124 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 45,2% · 62 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 52,3% · 109 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 38,5% · 39 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- Annie8 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 43,8% · 89 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 54,5% · 33 trận
- Jinx29 trận—SoloQ: 48,9% · 176 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 49,5% · 212 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 51,4% · 138 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 48,5% · 163 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 46,2% · 106 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 56,6% · 53 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 47,9% · 215 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 50,6% · 79 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 55,1% · 185 trận
- Corki10 trận—SoloQ: 38,9% · 36 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 60,0% · 110 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 48,8% · 84 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 65,9% · 41 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Nautilus33 trận45,5%chênh lệch -3,0 điểmSoloQ: 49,3% · 152 trận
- Braum27 trận—SoloQ: 44,8% · 87 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 49,2% · 191 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 48,9% · 178 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 43,0% · 121 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 44,9% · 89 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 52,1% · 94 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 60,9% · 87 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 53,0% · 164 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 42,0% · 150 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.124 lượt chọn trên 672.396cấm 0,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%203 lượt chọn trên 9.366cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,9%108 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

