Syndra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 22,5%được chọn trong 1.458 trên 6.487 trận
- Cấm
- 28,6%929 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 15,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 26,5%
- SoloQ
- 15,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top4%1,4 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 51 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ533 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số xạ thủ917 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ1.308 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ-105 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số xạ thủ-268 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 20 trên 100 trong số xạ thủ262 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủhạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 49,3% · 211 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 49,7% · 199 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 52,2% · 205 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 49,8% · 201 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 55,0% · 131 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 52,5% · 255 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 50,4% · 236 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 51,2% · 285 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 56,0% · 159 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 50,5% · 457 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 49,7% · 189 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 50,6% · 620 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 58,4% · 154 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 49,7% · 453 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 48,4% · 675 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 44,1% · 195 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 52,7% · 351 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 48,8% · 443 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 52,4% · 504 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,8% · 231 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,0% · 598 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 54,9% · 297 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 52,6% · 502 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,9% · 349 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 49,3% · 355 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 50,4% · 248 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 52,6% · 175 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 49,4% · 259 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 54,5% · 464 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 47,3% · 590 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 46,6% · 292 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 48,4% · 277 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%7.172 lượt chọn trên 672.399cấm 15,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%62 lượt chọn trên 9.366cấm 26,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%8 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

