Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
5,7%Hạng 114 trên 173 tướng
Chọn
2,9%được chọn trong 517 trên 18.051 trận
Cấm
2,8%479 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 0,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top47,5% từ 39,4% đến 55,7% trên 99 trậnSoloQ 50,5%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,6 phútsoloQ 26,4 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,4%
    SoloQ
    0,5%
    Tỉ lệ cấm 2,4% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 0,5% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,6 phút
    SoloQ
    26,4 phút
    Trung vị 29,6 phút ở nghiệp dư, so với 26,4 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục42% · 695
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển42% · 690
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 46 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)17% · 67
17%số trận ở soloQ
  1. Rylai's Crystal Scepter
  2. Liandry's Torment
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường trên.

  1. Đánh teamfighttop2%62% · tướng đường trên: 53%
  2. Khống chế (CC)top7%1,6 · tướng đường trên: 0,8
  3. Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight
  • Để đồng đội gánh
  • CC

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở mid game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít solo
  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 79 ở lane, 70 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

661+61 so với 599
918+50 so với 868
1.248+169 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Swaintướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên661 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên918 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên1.248 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+201 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên+58 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên814 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên62% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 90 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên1,6 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top7 tướng
  • Malphite8 trận
    —SoloQ: 63,9% · 72 trận
  • Sion7 trận
    —SoloQ: — · 26 trận
  • Nasus6 trận
    —SoloQ: 50,0% · 44 trận
  • K'Sante5 trận
    —SoloQ: 47,3% · 74 trận
  • Mordekaiser5 trận
    —SoloQ: 47,1% · 34 trận
Jungle4 tướng
  • Wukong11 trận
    —SoloQ: 46,7% · 45 trận
  • Lee Sin8 trận
    —SoloQ: 51,2% · 213 trận
  • Vi6 trận
    —SoloQ: 54,1% · 61 trận
  • Jarvan IV5 trận
    —SoloQ: 54,1% · 61 trận
Mid6 tướng
  • Ahri6 trận
    —SoloQ: 53,4% · 58 trận
  • Orianna6 trận
    —SoloQ: 38,2% · 34 trận
  • Zed6 trận
    —SoloQ: 46,9% · 49 trận
  • Locke5 trận
    —SoloQ: 57,1% · 70 trận
  • Ryze5 trận
    —SoloQ: 56,3% · 32 trận
ADC9 tướng
  • Caitlyn10 trận
    —SoloQ: 66,0% · 94 trận
  • Yunara10 trận
    —SoloQ: 49,0% · 149 trận
  • Kai'Sa9 trận
    —SoloQ: 49,5% · 184 trận
  • Tristana8 trận
    —SoloQ: 47,5% · 99 trận
  • Aphelios7 trận
    —SoloQ: 58,5% · 106 trận
Support9 tướng
  • Lulu12 trận
    —SoloQ: 42,7% · 157 trận
  • Leona11 trận
    —SoloQ: 54,0% · 63 trận
  • Thresh10 trận
    —SoloQ: 49,6% · 133 trận
  • Nautilus8 trận
    —SoloQ: 48,5% · 103 trận
  • Blitzcrank6 trận
    —SoloQ: 50,0% · 78 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,2%1.398 lượt chọn trên 609.383cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,2%44 lượt chọn trên 21.472cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

5,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 0,5%G122 trận trên 4.078
  • 0,5%G221 trận trên 4.080
  • 0,5%G3+9 trận trên 1.754
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.