Swain
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 517 trên 18.051 trận
- Cấm
- 2,8%479 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top4%1,5 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop6%61% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop18%hạng 82 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 71 ở lane, 76 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa569 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa965 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa1.326 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+1 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa+12 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa783 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante10 trận—SoloQ: 52,1% · 96 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 34,4% · 32 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 42,4% · 59 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 61,5% · 39 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 47,5% · 40 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Shen5 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 50,7% · 272 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 32,1% · 53 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 61,5% · 78 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 57,6% · 66 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 57,9% · 76 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 37,7% · 53 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 58,6% · 58 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 65,2% · 46 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 64,3% · 126 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 60,8% · 166 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 54,7% · 117 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 57,1% · 77 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 57,1% · 42 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 56,4% · 101 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 54,9% · 82 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 53,1% · 64 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 46,6% · 58 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 45,7% · 186 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 48,7% · 113 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 54,4% · 281 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 59,5% · 37 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 56,5% · 85 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 54,5% · 154 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 49,4% · 180 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 54,4% · 169 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 49,1% · 57 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 57,9% · 271 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 46,9% · 96 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 56,7% · 134 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 48,5% · 198 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 47,3% · 169 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 48,6% · 72 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,5% · 101 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 49,2% · 195 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 55,1% · 138 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 35,0% · 40 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 45,3% · 53 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 52,9% · 102 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 46,2% · 91 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.134 lượt chọn trên 609.385cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%79 lượt chọn trên 21.472cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,1% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,6%G124 trận trên 4.078
- 0,7%G230 trận trên 4.080
- 0,8%G3+14 trận trên 1.754
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

