Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
5,7%Hạng 114 trên 173 tướng
Chọn
2,9%được chọn trong 517 trên 18.051 trận
Cấm
2,8%479 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 0,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid52,3% từ 45,6% đến 58,9% trên 151 trậnSoloQ 51,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,6 phútsoloQ 25,9 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,4%
    SoloQ
    0,5%
    Tỉ lệ cấm 2,4% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 0,5% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,6 phút
    SoloQ
    25,9 phút
    Trung vị 28,6 phút ở nghiệp dư, so với 25,9 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục35% · 834
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Tốc Hành48% · 1.137
Nghiệp dư: Tốc Biến + Dịch Chuyển (48%), khác biệt chưa rõ
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 113 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)11% · 75
11%số trận ở soloQ
  1. Blackfire Torch
  2. Rylai's Crystal Scepter
  3. Zhonya's Hourglass
Nghiệp dư: Rod of Ages, Rylai's Crystal Scepter, Zhonya's Hourglass (15%), khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% tướng đường giữa.

  1. Khống chế (CC)top4%1,5 · tướng đường giữa: 0,7
  2. Đánh teamfighttop6%61% · tướng đường giữa: 55%
  3. Để đồng đội gánh killtop18%hạng 82 trên 100

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight
  • Để đồng đội gánh
  • CC

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít solo
  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 71 ở lane, 76 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

569+41 so với 528
965+65 so với 899
1.326+147 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Swaintướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 53% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,4lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa569 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa965 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa1.326 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+1 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa+12 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa783 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 82 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1,5 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top10 tướng
  • K'Sante10 trận
    —SoloQ: 52,1% · 96 trận
  • Sion10 trận
    —SoloQ: 34,4% · 32 trận
  • Aatrox9 trận
    —SoloQ: 53,1% · 81 trận
  • Malphite8 trận
    —SoloQ: 42,4% · 59 trận
  • Gwen7 trận
    —SoloQ: — · 27 trận
Jungle9 tướng
  • Lee Sin16 trận
    —SoloQ: 50,7% · 272 trận
  • Wukong16 trận
    —SoloQ: 32,1% · 53 trận
  • Jarvan IV11 trận
    —SoloQ: 61,5% · 78 trận
  • Vi10 trận
    —SoloQ: 57,6% · 66 trận
  • Sylas7 trận
    —SoloQ: 57,9% · 76 trận
Mid10 tướng
  • Galio10 trận
    —SoloQ: 64,3% · 126 trận
  • Ahri9 trận
    —SoloQ: 48,8% · 82 trận
  • Sylas8 trận
    —SoloQ: 60,8% · 166 trận
  • Viktor8 trận
    —SoloQ: 54,7% · 117 trận
  • Akali6 trận
    —SoloQ: 57,1% · 77 trận
ADC12 tướng
  • Yunara19 trận
    —SoloQ: 45,7% · 186 trận
  • Caitlyn17 trận
    —SoloQ: 48,7% · 113 trận
  • Kai'Sa14 trận
    —SoloQ: 54,4% · 281 trận
  • Ashe13 trận
    —SoloQ: 59,5% · 37 trận
  • Xayah13 trận
    —SoloQ: 56,5% · 85 trận
Support12 tướng
  • Nautilus17 trận
    —SoloQ: 48,5% · 198 trận
  • Lulu13 trận
    —SoloQ: 47,3% · 169 trận
  • Rakan13 trận
    —SoloQ: 48,6% · 72 trận
  • Leona12 trận
    —SoloQ: 48,5% · 101 trận
  • Thresh11 trận
    —SoloQ: 49,2% · 195 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,4%2.134 lượt chọn trên 609.385cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,4%79 lượt chọn trên 21.472cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

5,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,6%G124 trận trên 4.078
  • 0,7%G230 trận trên 4.080
  • 0,8%G3+14 trận trên 1.754
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.