Sivir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,6%được chọn trong 254 trên 2.649 trận
- Cấm
- 3,1%60 lượt cấm trên 1.962 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% xạ thủ.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Infinity Edge
Navori Flickerblade
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop2%61% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 21 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ478 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số xạ thủ854 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số xạ thủ1.412 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ-79 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ-87 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ362 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủhạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ0,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 45,0% · 258 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 57,3% · 253 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 50,9% · 175 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 51,4% · 243 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 50,0% · 220 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 42,3% · 142 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 55,2% · 299 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 53,5% · 260 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,1% · 348 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,4% · 331 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 58,5% · 183 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 43,6% · 218 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 45,9% · 183 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 44,9% · 296 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 51,4% · 212 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 49,8% · 317 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 51,8% · 330 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 50,9% · 436 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 47,5% · 360 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 57,7% · 163 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 48,7% · 187 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 42,7% · 117 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 50,6% · 468 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 56,7% · 97 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 50,3% · 324 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 48,9% · 45 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 40,0% · 60 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 47,8% · 293 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 58,0% · 81 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 57,4% · 101 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,3% · 324 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 52,9% · 548 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 45,9% · 436 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 47,0% · 551 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 52,2% · 492 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 52,2% · 506 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 47,3% · 165 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 47,8% · 479 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 45,4% · 249 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 49,5% · 273 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 59,7% · 72 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 48,9% · 315 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,4% · 268 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 47,9% · 280 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 47,9% · 242 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,1% · 380 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 45,7% · 184 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Ashe27 trận—SoloQ: 54,0% · 374 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 53,5% · 594 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 45,8% · 751 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 47,4% · 884 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 57,5% · 645 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 46,6% · 590 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 51,7% · 1.037 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 47,5% · 343 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 47,3% · 239 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 52,2% · 739 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 57,6% · 151 trận
- Twitch7 trận—SoloQ: 43,7% · 263 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 58,7% · 155 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 45,6% · 344 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 55,6% · 268 trận
- Alistar24 trận—SoloQ: 48,5% · 520 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 46,5% · 387 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 53,3% · 507 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 50,0% · 290 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 51,2% · 254 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 53,5% · 467 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 54,6% · 368 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 53,8% · 663 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 49,0% · 210 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 40,0% · 275 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 46,2% · 234 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 49,4% · 543 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 45,5% · 88 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 50,0% · 772 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 43,8% · 258 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%9.364 lượt chọn trên 431.271cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,6%171 lượt chọn trên 3.686cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,6%80 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

