Shen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 6,4%được chọn trong 1.156 trên 18.063 trận
- Cấm
- 5,6%962 lượt cấm trên 17.116 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Heartsteel, Protoplasm Harness và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,2%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 50%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Heartsteel, Protoplasm Harness và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Protoplasm Harness
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop10%908 · tướng hỗ trợ: 393
- Map pressuretop17%5 · tướng hỗ trợ: 4,5
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 37 ở lane, 49 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ242 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ336 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ364 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-103 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-67 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ908 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng hỗ trợ54% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 64 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 64 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton13 trận—SoloQ: 53,4% · 118 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 49,2% · 128 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 45,1% · 71 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 53,5% · 170 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 34,6% · 104 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 49,3% · 136 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 66,1% · 56 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,8% · 80 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 48,0% · 102 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 51,7% · 58 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 48,8% · 518 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 53,5% · 127 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 40,2% · 127 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 46,6% · 133 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 50,0% · 84 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 50,0% · 106 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 56,8% · 44 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 53,7% · 82 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 44,2% · 156 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 47,0% · 234 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 44,1% · 170 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 53,0% · 185 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 46,5% · 198 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 56,2% · 105 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 43,0% · 149 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 47,9% · 73 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 45,2% · 115 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 54,3% · 173 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 39,7% · 58 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 42,6% · 94 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 46,9% · 461 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 42,4% · 321 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 50,3% · 145 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 51,6% · 161 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 50,1% · 491 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 52,7% · 262 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 43,7% · 87 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 47,6% · 267 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 54,8% · 62 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 58,9% · 90 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 45,8% · 142 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 51,4% · 109 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 53,5% · 155 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 52,2% · 209 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 43,6% · 273 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 49,2% · 244 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 56,5% · 147 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 43,1% · 102 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 43,9% · 180 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,0% · 291 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 42,7% · 274 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 55,5% · 238 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 48,0% · 123 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,3% · 227 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 43,6% · 110 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 54,3% · 140 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 51,7% · 89 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.398 lượt chọn trên 609.385cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%99 lượt chọn trên 21.472cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

