Ryze
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,6%được chọn trong 148 trên 2.644 trận
- Cấm
- 5,6%109 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 81% tướng đường giữa.Map pressureDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,3%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Actualizer
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 81% tướng đường giữa.
- Map pressuretop19%3,4 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop20%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 24 ở mid game và 81 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 68% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa1.352 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa-112 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa-173 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa612 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 37 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa11 trận—SoloQ: 45,1% · 133 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 38,3% · 154 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 54,7% · 106 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 44,0% · 159 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 44,9% · 147 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 43,8% · 96 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 51,1% · 88 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 41,7% · 108 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 50,0% · 66 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 35,6% · 219 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 48,1% · 79 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 44,7% · 246 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 45,1% · 153 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 70,8% · 48 trận
- Jarvan IV5 trận—SoloQ: 45,8% · 179 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 45,3% · 214 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 42,7% · 267 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 48,9% · 270 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 45,5% · 257 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,9% · 227 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 42,6% · 115 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 47,7% · 86 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 45,0% · 109 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 47,1% · 85 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 42,9% · 112 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,2% · 224 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 46,8% · 425 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 49,2% · 514 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 43,6% · 156 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 48,2% · 282 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 40,7% · 437 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 42,9% · 212 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 44,4% · 196 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 41,6% · 279 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 43,4% · 136 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 39,0% · 59 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 45,6% · 149 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 48,0% · 302 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 45,2% · 294 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 47,0% · 330 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 47,2% · 144 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 49,2% · 185 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 47,2% · 163 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 48,5% · 202 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 44,4% · 117 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 38,5% · 169 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 40,1% · 177 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 40,5% · 121 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 42,0% · 412 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 47,1% · 206 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%4.600 lượt chọn trên 431.269cấm 0,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%102 lượt chọn trên 3.686cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp12,1%266 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
9,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 4,4%G132 trận trên 733
- 7,8%G257 trận trên 733
- 6,0%G3+19 trận trên 316
- Orianna8 loạt
- Ahri7 loạt
- Cassiopeia2 loạt

