Qiyana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,4%được chọn trong 142 trên 2.644 trận
- Cấm
- 7,5%146 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 20,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 63,7%
- SoloQ
- 49,4%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 3,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,3%
- SoloQ
- 20,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Bastionbreaker
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% tướng đi rừng.
- Damage của độitop12%22% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop13%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Hạ gục trong solotop15%25% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 74 ở lane, 46 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 100% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng791 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng1.055 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng+665 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng+943 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng485 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 11 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 11 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Rumble11 trận—SoloQ: 42,9% · 126 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 45,8% · 371 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 50,0% · 472 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 48,8% · 408 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 48,3% · 302 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 52,0% · 498 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 48,7% · 300 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 54,9% · 308 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 46,5% · 226 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 45,9% · 700 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 52,7% · 566 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 51,5% · 937 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 46,0% · 161 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 50,9% · 220 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 43,6% · 156 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 44,9% · 613 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 55,1% · 69 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 64,9% · 37 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 50,8% · 1.488 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 49,9% · 451 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 49,3% · 663 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 49,7% · 1.179 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 51,5% · 840 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 54,9% · 860 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,8% · 837 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 50,2% · 1.230 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 46,2% · 1.121 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 51,7% · 920 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 49,4% · 869 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 48,1% · 532 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 47,6% · 422 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 51,5% · 468 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 49,1% · 609 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 44,6% · 549 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 50,1% · 443 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,0% · 393 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,3%14.154 lượt chọn trên 431.269cấm 20,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%100 lượt chọn trên 3.686cấm 9,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,0%154 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

