Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,0%được chọn trong 238 trên 2.644 trận
- Cấm
- 5,8%114 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 2,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Sundered Sky, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,6%
- SoloQ
- 2,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Sundered Sky, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sundered Sky
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtMap pressuretop32%4,9 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 45 ở lane, 40 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng380 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng788 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng1.051 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng-322 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng856 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 40,6% · 64 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 44,7% · 47 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 48,6% · 37 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 51,0% · 51 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 40,6% · 32 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 42,9% · 49 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 58,3% · 36 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 44,8% · 58 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 41,8% · 79 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 61,3% · 31 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 50,4% · 123 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 43,4% · 53 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 44,9% · 69 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 42,3% · 156 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 50,0% · 104 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 48,3% · 60 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 47,2% · 159 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 51,7% · 145 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 41,6% · 137 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 51,1% · 45 trận
- Corki8 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 36,8% · 38 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 43,7% · 126 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 39,3% · 84 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 42,6% · 61 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 47,0% · 66 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 43,5% · 69 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 55,6% · 63 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 36,4% · 55 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 58,3% · 72 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 50,0% · 60 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%1.558 lượt chọn trên 431.269cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,9%107 lượt chọn trên 3.686cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,2%158 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

