Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Pantheon với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,4%được chọn trong 1.345 trên 18.063 trận
- Cấm
- 5,3%899 lượt cấm trên 17.116 trận, so với 5,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Bastionbreaker, Voltaic Cyclosword và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở lane (hạng 98).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 2,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,2 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 56%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Bastionbreaker, Voltaic Cyclosword và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bastionbreaker
Voltaic Cyclosword
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở lane (hạng 98).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở lanetop2%699 · tướng đường trên: 599
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 98 ở lane, 92 ở mid game và 68 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 58% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên699 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên978 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1.128 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên+140 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+30 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên751 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên52% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 31 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite14 trận—SoloQ: 46,0% · 665 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 50,9% · 926 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 51,6% · 395 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 54,4% · 502 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 51,6% · 126 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 53,7% · 423 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 51,8% · 253 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,6% · 364 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 52,8% · 703 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 49,3% · 274 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 52,7% · 2.064 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,5% · 748 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 53,5% · 565 trận
- Wukong8 trận—SoloQ: 46,3% · 393 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 57,0% · 344 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 54,0% · 493 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 57,3% · 171 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,1% · 978 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 53,0% · 592 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 52,4% · 317 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 54,9% · 384 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 52,5% · 570 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 45,6% · 454 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 52,6% · 776 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 52,8% · 926 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 52,5% · 255 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 54,9% · 780 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 56,0% · 457 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,4% · 674 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 50,0% · 464 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 57,3% · 586 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 50,7% · 337 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 50,9% · 1.326 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 55,3% · 915 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 54,6% · 1.235 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 49,0% · 1.038 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 51,9% · 291 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 51,5% · 2.042 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 52,5% · 1.766 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 56,7% · 769 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 51,2% · 652 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 50,0% · 232 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 50,0% · 964 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 52,4% · 1.234 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 52,9% · 1.339 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 53,8% · 338 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 52,1% · 591 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 50,4% · 708 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 51,7% · 545 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 51,1% · 235 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 47,2% · 1.455 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 51,6% · 853 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 49,4% · 876 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,0% · 716 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 58,0% · 336 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 58,4% · 461 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,6%15.599 lượt chọn trên 609.383cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%286 lượt chọn trên 21.472cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

