Ornn
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 8,3%được chọn trong 1.498 trên 18.063 trận
- Cấm
- 4,2%718 lượt cấm trên 17.116 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đường giữa.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Để đồng đội gánh killtop2%hạng 98 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop5%1.306 · tướng đường giữa: 489
- Khống chế (CC)top16%1,1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 9 ở lane, 3 ở mid game và 4 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 97% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa468 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa703 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa961 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa-652 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa-1.026 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa2,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa1.306 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 98 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa14% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,0%169 lượt chọn trên 609.385cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%58 lượt chọn trên 21.472cấm 4,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
16,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G116 trận trên 4.082
- 0,6%G223 trận trên 4.082
- 0,4%G3+7 trận trên 1.757
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

