Nocturne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,0%được chọn trong 237 trên 2.644 trận
- Cấm
- 17,6%345 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 5,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Profane Hydra, Axiom Arc và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đi rừng.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,7%
- SoloQ
- 5,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,6 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 59%
- SoloQ
- 48%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Profane Hydra, Axiom Arc và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Axiom Arc
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top1%5,5 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 36 ở lane, 31 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 72% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng364 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng752 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng944 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng-87 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng-218 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng751 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng5,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
- Invade · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo16 trận—SoloQ: 44,9% · 156 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 45,6% · 180 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 38,5% · 104 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 56,0% · 225 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 45,7% · 164 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 44,4% · 126 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 47,2% · 229 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 46,6% · 266 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 45,7% · 127 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,9% · 190 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 44,4% · 169 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 51,9% · 135 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 38,7% · 173 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 47,0% · 166 trận
- Wukong29 trận—SoloQ: 44,0% · 309 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 53,3% · 122 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 49,8% · 229 trận
- Shyvana13 trận—SoloQ: 44,7% · 219 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 52,0% · 342 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 46,4% · 168 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 46,7% · 212 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 51,4% · 72 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 48,3% · 234 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 45,4% · 348 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 47,1% · 227 trận
- Kindred5 trận—SoloQ: 56,1% · 114 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 49,0% · 49 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 52,5% · 257 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 57,1% · 126 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 50,7% · 381 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 46,9% · 390 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 50,3% · 314 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 42,8% · 201 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 57,5% · 160 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 43,5% · 253 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 55,7% · 122 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 51,9% · 79 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,9% · 213 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 48,1% · 160 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 43,1% · 174 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 47,4% · 192 trận
- Malzahar5 trận—SoloQ: 56,0% · 168 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 66,1% · 59 trận
- Xayah25 trận—SoloQ: 45,1% · 193 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 50,0% · 532 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 56,8% · 345 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 48,3% · 418 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 48,1% · 378 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 50,1% · 641 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 42,3% · 163 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 45,6% · 237 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 50,2% · 512 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 48,6% · 243 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 44,7% · 313 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 44,9% · 738 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 66,7% · 66 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 44,7% · 199 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 37,8% · 37 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 49,2% · 177 trận
- Nautilus31 trận48,4%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 48,1% · 341 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 45,1% · 461 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 45,6% · 169 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 50,0% · 216 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 45,9% · 283 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,7% · 281 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 45,2% · 239 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 52,2% · 203 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 45,3% · 181 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 42,5% · 233 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 39,5% · 157 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 51,1% · 413 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 47,1% · 280 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 51,0% · 506 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%5.647 lượt chọn trên 431.269cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,7%136 lượt chọn trên 3.686cấm 15,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,8%127 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

