Miss Fortune
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,5%được chọn trong 294 trên 6.487 trận
- Cấm
- 1,4%46 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Hubris, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Hubris, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hubris
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%416 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 19 ở mid game và 17 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 57% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủ517 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ844 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 17 trên 100 trong số xạ thủ1.271 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ-150 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 43 trên 100 trong số xạ thủ-137 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ416 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủhạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn33 trận48,5%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 41,7% · 324 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 50,6% · 251 trận
- Olaf15 trận—SoloQ: 47,4% · 253 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 49,6% · 250 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 45,8% · 301 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 45,4% · 183 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 48,6% · 366 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 47,1% · 452 trận
- Sett10 trận—SoloQ: 39,8% · 254 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 54,7% · 298 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 46,1% · 232 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 46,2% · 530 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 50,7% · 302 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 47,5% · 244 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 53,1% · 224 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 49,7% · 300 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 46,1% · 438 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 50,5% · 317 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 44,5% · 384 trận
- Wukong38 trận57,9%chênh lệch +10,7 điểmSoloQ: 45,2% · 451 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 53,7% · 188 trận
- Vi24 trận—SoloQ: 46,6% · 193 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 51,1% · 522 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 48,0% · 640 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 50,0% · 336 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 50,9% · 273 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 42,1% · 425 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 50,0% · 336 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 35,3% · 150 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 43,5% · 124 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 47,2% · 587 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 47,7% · 111 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 46,3% · 41 trận
- Shen6 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 52,0% · 321 trận
- Syndra33 trận48,5%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 46,5% · 706 trận
- Ahri31 trận38,7%chênh lệch -9,0 điểmSoloQ: 43,7% · 730 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 45,4% · 480 trận
- Hwei20 trận—SoloQ: 49,1% · 287 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 48,5% · 239 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 46,2% · 385 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 45,1% · 275 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 46,5% · 598 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 51,5% · 270 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,5% · 406 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 48,1% · 216 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 44,6% · 168 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 44,6% · 504 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 44,9% · 267 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 49,2% · 370 trận
- Yunara50 trận44,0%chênh lệch -0,9 điểmSoloQ: 46,3% · 1.023 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 45,7% · 887 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 50,8% · 309 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 51,0% · 706 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 45,4% · 438 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 45,8% · 756 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 49,1% · 334 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 47,4% · 1.265 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 51,4% · 624 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 49,6% · 462 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 50,6% · 504 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 49,1% · 291 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 47,3% · 1.002 trận
- Smolder7 trận—SoloQ: 50,9% · 159 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 45,0% · 269 trận
- Braum43 trận53,5%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 46,9% · 651 trận
- Lulu40 trận50,0%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 48,4% · 929 trận
- Milio25 trận—SoloQ: 51,9% · 405 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 48,3% · 607 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 46,3% · 942 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 47,2% · 563 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 47,6% · 502 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 48,7% · 359 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,9% · 330 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 44,8% · 417 trận
- Nami11 trận—SoloQ: 46,3% · 723 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 49,8% · 400 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 45,0% · 191 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 54,5% · 253 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%11.574 lượt chọn trên 672.399cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,3%220 lượt chọn trên 9.366cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,7%37 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

