Locke
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,6%được chọn trong 201 trên 2.644 trận
- Cấm
- 13,6%266 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 30,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,2%
- SoloQ
- 30,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,4 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop6%29% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop17%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 76 ở lane, 26 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 95% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa850 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa1.069 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa+544 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa+779 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton15 trận—SoloQ: 53,0% · 530 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 53,0% · 321 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 48,7% · 446 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 48,3% · 453 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 48,2% · 591 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 44,5% · 584 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 49,2% · 299 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 51,8% · 390 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 56,3% · 293 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 48,1% · 574 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 53,2% · 331 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 50,6% · 474 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 50,3% · 449 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 49,4% · 245 trận
- Urgot5 trận—SoloQ: 43,1% · 318 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 49,7% · 706 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 55,0% · 620 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 55,9% · 220 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 50,0% · 856 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 56,5% · 253 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 48,0% · 254 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: 58,0% · 88 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 50,3% · 606 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 54,9% · 51 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 46,7% · 475 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 55,4% · 92 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 51,5% · 674 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 56,1% · 98 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 45,9% · 135 trận
- Syndra28 trận—SoloQ: 53,3% · 931 trận
- Orianna25 trận—SoloQ: 57,4% · 338 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 53,1% · 928 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 54,3% · 777 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 43,7% · 734 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 46,8% · 370 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 45,6% · 754 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,3% · 581 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 54,4% · 217 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 50,5% · 424 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 49,5% · 1.357 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 55,6% · 895 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 51,4% · 1.187 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 53,2% · 960 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 48,0% · 1.749 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 45,8% · 452 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 50,5% · 1.484 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 52,9% · 688 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 47,6% · 953 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 49,0% · 653 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 52,1% · 489 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 47,9% · 380 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 46,3% · 268 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 54,2% · 177 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,0% · 321 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,4% · 578 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 48,7% · 1.015 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 53,4% · 892 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 52,6% · 483 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 47,0% · 436 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 45,9% · 403 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 51,5% · 594 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 46,2% · 543 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 44,9% · 733 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 53,7% · 670 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,9% · 1.076 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 48,9% · 176 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 46,2% · 647 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 47,7% · 732 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 47,9% · 192 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,7%16.112 lượt chọn trên 431.269cấm 30,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,8%141 lượt chọn trên 3.686cấm 15,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,7%103 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

