Lee Sin
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,3%được chọn trong 193 trên 2.644 trận
- Cấm
- 10,7%210 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 8,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 99% tướng đi rừng.Map pressureFrontline
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +19,5 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+19,5 điểm32 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,9%
- SoloQ
- 4,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,9%
- SoloQ
- 8,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 99% tướng đi rừng.
- Map pressuretop1%6,1 · tướng đi rừng: 4,7
- Chống chịu sát thươngtop20%1.151 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 77 ở lane, 36 ở mid game và 27 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng404 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng761 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng945 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng+172 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng+149 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng6,1 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng1.151 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +19,5 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante14 trận—SoloQ: 56,1% · 437 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 47,6% · 515 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 51,3% · 579 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 52,4% · 370 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 47,6% · 513 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 46,7% · 396 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 49,9% · 668 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 44,8% · 776 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 48,0% · 177 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 51,0% · 420 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,7% · 711 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 48,8% · 545 trận
- Wukong32 trận71,9%chênh lệch +19,5 điểmSoloQ: 48,5% · 1.025 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 48,7% · 916 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 52,4% · 393 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 48,5% · 937 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 48,0% · 342 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 49,6% · 123 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 51,8% · 249 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 47,2% · 199 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,4% · 734 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 47,6% · 609 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,7% · 487 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 47,4% · 1.299 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 49,7% · 1.058 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 47,4% · 1.042 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 47,4% · 972 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 50,0% · 856 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 47,5% · 394 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 49,3% · 631 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 45,5% · 290 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 52,9% · 153 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 55,3% · 246 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,5% · 1.044 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 44,3% · 616 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 47,7% · 459 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 48,2% · 510 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 49,8% · 1.724 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 49,2% · 1.195 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 50,0% · 1.159 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 49,0% · 684 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 48,4% · 2.081 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 49,4% · 468 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 48,5% · 1.272 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 48,2% · 883 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 46,5% · 1.850 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 49,1% · 1.492 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 48,9% · 309 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 46,9% · 501 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 50,6% · 451 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 51,6% · 1.303 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 49,9% · 1.137 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 50,7% · 795 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 42,2% · 562 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 45,1% · 905 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 47,4% · 669 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 49,0% · 580 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 47,6% · 656 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 49,1% · 654 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 47,4% · 530 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 43,4% · 813 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 46,1% · 1.602 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 52,8% · 159 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 47,9% · 662 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,5%19.588 lượt chọn trên 431.269cấm 8,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,9%145 lượt chọn trên 3.686cấm 10,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp9,2%203 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

