Kled
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,1%được chọn trong 138 trên 6.487 trận
- Cấm
- 2,4%78 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 43,4%
- SoloQ
- 50,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 0,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Black Cleaver
Overlord's Bloodmail
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%1.131 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 21 ở mid game và 29 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 56% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên610 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên815 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên994 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên+125 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên+40 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên1.131 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 53 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa10 trận—SoloQ: 51,9% · 243 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 52,9% · 272 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 47,2% · 233 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 51,4% · 216 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 51,3% · 236 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 48,6% · 144 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 52,5% · 278 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 52,7% · 186 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 48,2% · 141 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 45,7% · 184 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 49,1% · 352 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 52,6% · 329 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 49,8% · 440 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 51,3% · 156 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 53,9% · 310 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 51,9% · 106 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 56,7% · 90 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 52,4% · 185 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 51,7% · 744 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 50,3% · 195 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 50,2% · 592 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 49,3% · 207 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 54,2% · 502 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 53,8% · 444 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,6% · 544 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 54,8% · 691 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 50,4% · 657 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 49,4% · 310 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,7% · 142 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 53,3% · 214 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 54,1% · 148 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 52,1% · 630 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 48,6% · 525 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 52,3% · 277 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 51,5% · 509 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 46,8% · 248 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 46,0% · 682 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 50,3% · 308 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 46,8% · 235 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,5% · 295 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 50,9% · 470 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 53,3% · 400 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%7.867 lượt chọn trên 672.391cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%103 lượt chọn trên 9.366cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%21 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

