Gwen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,4%được chọn trong 967 trên 18.058 trận
- Cấm
- 6,1%1.042 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Nashor's Tooth, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đi rừng.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,7%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,3 phút
- SoloQ
- 25,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Nashor's Tooth, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Nashor's Tooth
Dusk and Dawn
Riftmaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đi rừng.
- Damage của độitop9%22% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 28 ở lane, 89 ở mid game và 95 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng357 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng911 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng1.290 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng+112 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng+304 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng825 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 48 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante12 trận—SoloQ: 43,8% · 48 trận
- Sion11 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 41,4% · 87 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 50,0% · 62 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 44,6% · 56 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: — · 5 trận
- Shen6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 52,8% · 36 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 49,5% · 95 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 49,5% · 216 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 33,3% · 42 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 45,7% · 46 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 49,2% · 61 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 52,7% · 55 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 50,0% · 60 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 50,9% · 55 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 50,0% · 30 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: chưa đo
- Naafiri5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 45,7% · 81 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 40,3% · 62 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 55,9% · 59 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 55,9% · 59 trận
- Irelia8 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 46,7% · 30 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 43,3% · 30 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,0% · 82 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 39,0% · 41 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 42,1% · 76 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 52,5% · 179 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 47,0% · 181 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 53,2% · 158 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 44,2% · 95 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 42,2% · 64 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 56,8% · 95 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 43,2% · 81 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 61,1% · 54 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 52,0% · 123 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Corki5 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 44,4% · 36 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 37,7% · 61 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 59,2% · 125 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 45,7% · 127 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 48,9% · 47 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 51,0% · 98 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 57,6% · 33 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 42,6% · 115 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Morgana7 trận—SoloQ: — · 8 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 41,8% · 67 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 66,0% · 50 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 44,2% · 43 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.335 lượt chọn trên 609.386cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%108 lượt chọn trên 21.472cấm 5,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

