Graves
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 3,1%được chọn trong 82 trên 2.644 trận
- Cấm
- 7,5%147 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 20,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Hubris, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đi rừng.Map pressureDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 5,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,9%
- SoloQ
- 20,9%
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Hubris, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hubris
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đi rừng.
- Damage của độitop2%23% · tướng đi rừng: 17%
- Invadetop8%10% · tướng đi rừng: 7%
- Map pressuretop23%5,1 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Farm rừng
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 81 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 94% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng410 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng866 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đi rừng1.110 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng+425 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng+799 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng5,1 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng605 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 20 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
- Invade · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 55,5% · 577 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 49,6% · 349 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 50,5% · 550 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 53,0% · 1.439 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 53,4% · 708 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 45,9% · 645 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 50,1% · 798 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 52,7% · 1.276 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 49,5% · 841 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 45,4% · 984 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 49,2% · 1.421 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 49,8% · 1.826 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+5,1%21.824 lượt chọn trên 431.269cấm 20,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,4%51 lượt chọn trên 3.686cấm 6,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
6,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 1,6%G112 trận trên 733
- 3,5%G226 trận trên 733
- 3,2%G3+10 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

