Aurora
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,0%được chọn trong 211 trên 2.644 trận
- Cấm
- 8,7%171 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,6%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 78%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường giữa.
- Damage của độitop3%26% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 88 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa1.008 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.459 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa+89 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa+89 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa3,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa362 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 45,8% · 201 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 54,2% · 155 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 58,5% · 205 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 58,2% · 177 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 54,7% · 236 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 49,7% · 165 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 47,2% · 193 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 44,8% · 241 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 48,3% · 230 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 47,6% · 126 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 53,4% · 174 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 50,0% · 166 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 48,2% · 195 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 53,0% · 251 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 49,5% · 301 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 51,4% · 311 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 54,4% · 90 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 44,3% · 122 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 34,3% · 35 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 39,7% · 58 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 53,7% · 205 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 55,9% · 213 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,9% · 216 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 50,7% · 280 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 53,6% · 407 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 48,6% · 348 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 48,3% · 174 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 53,3% · 360 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 58,6% · 128 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,4% · 273 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 50,4% · 383 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,8% · 199 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 48,1% · 237 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 53,7% · 121 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 52,9% · 85 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 52,1% · 411 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 49,9% · 629 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 51,2% · 656 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 43,8% · 283 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 53,4% · 236 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,8% · 160 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 49,9% · 735 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 49,8% · 444 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 52,1% · 399 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 51,2% · 529 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,4% · 252 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 48,1% · 241 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 47,7% · 218 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 54,5% · 88 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 54,5% · 189 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 52,0% · 171 trận
- Lulu30 trận63,3%chênh lệch +4,4 điểmSoloQ: 52,8% · 458 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 53,5% · 284 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 50,0% · 432 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 55,0% · 249 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 53,5% · 288 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,8% · 239 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 53,8% · 171 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 47,3% · 243 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 52,4% · 208 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 43,5% · 46 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,0% · 525 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 47,3% · 182 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%7.112 lượt chọn trên 431.269cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,0%148 lượt chọn trên 3.686cấm 9,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,6%57 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

