Anivia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,6%được chọn trong 674 trên 18.754 trận
- Cấm
- 6,7%1.187 lượt cấm trên 17.791 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18761 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 306.669 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọn
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,7%
- SoloQ
- 2,5%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top5%1,6 · tướng đường trên: 0,8
- Đánh teamfighttop11%58% · tướng đường trên: 53%
- Để đồng đội gánh killtop16%hạng 84 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 46 ở lane, 18 ở mid game và 39 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 64% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên596 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên809 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường trên1.046 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường trên+22 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên-39 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trên507 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên58% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 84 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên1,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.491 lượt chọn trên 613.335cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%49 lượt chọn trên 23.550cấm 6,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
11,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,3%G113 trận trên 4.294
- 0,5%G221 trận trên 4.294
- 0,7%G3+12 trận trên 1.834
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

