Zilean
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,2%được chọn trong 208 trên 18.062 trận
- Cấm
- 1,6%272 lượt cấm trên 17.115 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Luden's Echo, Zhonya's Hourglass và Morellonomicon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng hỗ trợ.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Luden's Echo, Zhonya's Hourglass và Morellonomicon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Zhonya's Hourglass
Morellonomicon
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng hỗ trợ.
- Để đồng đội gánh killtop2%hạng 98 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 35 ở lane, 27 ở mid game và 18 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 68% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 35 trên 100 trong số tướng hỗ trợ240 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng hỗ trợ276 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 18 trên 100 trong số tướng hỗ trợ285 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 29 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-44 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-25 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 34 trên 100 trong số tướng hỗ trợ287 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ53% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợ13% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 98 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 98 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 20 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,8 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợ7% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox9 trận—SoloQ: 56,4% · 225 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 51,6% · 122 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 53,2% · 94 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 53,6% · 183 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 51,4% · 216 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 45,7% · 164 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 53,7% · 322 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 52,2% · 343 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 51,3% · 236 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 41,3% · 121 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 37,9% · 58 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 55,2% · 116 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 46,0% · 962 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 49,5% · 293 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 48,3% · 234 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,0% · 372 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 50,3% · 187 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 53,4% · 118 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 53,5% · 142 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 57,2% · 159 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 43,6% · 140 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 49,4% · 160 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 63,9% · 97 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 54,0% · 498 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 47,2% · 214 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 54,0% · 365 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 44,6% · 177 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 58,6% · 99 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 47,2% · 326 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 49,6% · 254 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,1% · 264 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 51,3% · 199 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,5% · 390 trận
- Ahri5 trận—SoloQ: 43,4% · 274 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 44,4% · 135 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,7% · 335 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,7% · 437 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 52,9% · 554 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 48,0% · 383 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 50,5% · 667 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 50,9% · 951 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 50,1% · 349 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 52,1% · 918 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 49,0% · 241 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 47,8% · 270 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 50,4% · 558 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,4% · 569 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 48,8% · 172 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 48,3% · 402 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,5% · 97 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 51,9% · 540 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 49,4% · 765 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 50,6% · 168 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 53,0% · 132 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 49,0% · 674 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 52,2% · 186 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 57,7% · 317 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 44,3% · 427 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,0% · 429 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 46,0% · 313 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 51,9% · 308 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 55,6% · 232 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%6.763 lượt chọn trên 609.385cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%97 lượt chọn trên 21.472cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 0,7%G127 trận trên 4.082
- 0,9%G238 trận trên 4.082
- 1,1%G3+19 trận trên 1.756
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

