Vel'Koz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 1,6%được chọn trong 102 trên 6.486 trận
- Cấm
- 1,5%50 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Horizon Focus và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng hỗ trợ.SoloDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 34,4%
- SoloQ
- 49,4%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 1,2%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Horizon Focus và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Horizon Focus
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng hỗ trợ.
- Damage của độitop2%18% · tướng hỗ trợ: 9%
- Hạ gục trong solotop22%23% · tướng hỗ trợ: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 96 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 80% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng hỗ trợ518 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng hỗ trợ727 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng hỗ trợ906 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+315 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+453 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,5 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số tướng hỗ trợ204 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng hỗ trợ50% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 78 trên 100 trong số tướng hỗ trợ23% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 17 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,9 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số tướng hỗ trợ18% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%7.920 lượt chọn trên 672.396cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%22 lượt chọn trên 9.366cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí SupportChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

