Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
6,9%Hạng 105 trên 173 tướng
Chọn
3,0%được chọn trong 534 trên 18.052 trận
Cấm
3,9%672 lượt cấm trên 17.106 trận, so với 0,1% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid47,8% từ 43,6% đến 52,0% trên 385 trậnSoloQ 51,3%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,7 phútsoloQ 26,8 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,0%
    SoloQ
    0,5%
    1,0% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,5% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    3,5%
    SoloQ
    0,1%
    Tỉ lệ cấm 3,5% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 0,1% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,7 phút
    SoloQ
    26,8 phút
    Trung vị 29,7 phút ở nghiệp dư, so với 26,8 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThiên Thạch Bí Ẩn27% · 959
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển81% · 2.898
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 61 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)14% · 189
14%số trận ở soloQ
  1. Rod of Ages
  2. Archangel's Staff
  3. Rabadon's Deathcap
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.

  1. Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight
  • Poke

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở mid game
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít solo
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

422-105 so với 528
856-44 so với 899
1.340+161 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Veigartướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
2,5lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn59,4% · kỳ vọng 45,9% · 32 trận+13,5 điểmSoloQ -0,9
Yunara51,4% · kỳ vọng 45,3% · 37 trận+6,0 điểmSoloQ +2,4
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Leona48,5% · kỳ vọng 47,1% · 33 trận+1,4 điểmSoloQ -6,1

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng
K'Sante53,3% · kỳ vọng 45,8% · 30 trận+7,6 điểmSoloQ +7,2
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Lee Sin55,0% · kỳ vọng 46,5% · 40 trận+8,5 điểmSoloQ -1,1
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Jhin54,3% · kỳ vọng 43,6% · 35 trận+10,7 điểmSoloQ +2,8
Yunara60,0% · kỳ vọng 50,3% · 30 trận+9,7 điểmSoloQ -1,6
Jinx60,6% · kỳ vọng 52,1% · 33 trận+8,6 điểmSoloQ -4,2
Kai'Sa48,6% · kỳ vọng 48,1% · 35 trận+0,4 điểmSoloQ +0,8
Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top19 tướng
  • Ornn22 trận
    —SoloQ: 46,5% · 43 trận
  • Malphite19 trận
    —SoloQ: 53,0% · 115 trận
  • Aatrox18 trận
    —SoloQ: 56,3% · 128 trận
  • Sion16 trận
    —SoloQ: 63,0% · 54 trận
  • Ambessa15 trận
    —SoloQ: 50,5% · 95 trận
Jungle19 tướng
  • Jarvan IV34 trận
    47,1%chênh lệch -2,2 điểmSoloQ: 53,2% · 139 trận
  • Lee Sin34 trận
    41,2%chênh lệch -8,0 điểmSoloQ: 55,2% · 455 trận
  • Vi27 trận
    —SoloQ: 53,4% · 131 trận
  • Wukong25 trận
    —SoloQ: 56,8% · 74 trận
  • Sylas25 trận
    —SoloQ: 50,0% · 160 trận
Mid20 tướng
  • Galio29 trận
    —SoloQ: 45,9% · 85 trận
  • Viktor26 trận
    —SoloQ: 54,4% · 248 trận
  • Locke23 trận
    —SoloQ: 50,0% · 134 trận
  • Orianna20 trận
    —SoloQ: 58,8% · 102 trận
  • Ahri18 trận
    —SoloQ: 54,7% · 139 trận
ADC16 tướng
  • Kai'Sa39 trận
    46,2%chênh lệch -1,3 điểmSoloQ: 49,6% · 395 trận
  • Yunara37 trận
    51,4%chênh lệch +6,0 điểmSoloQ: 53,2% · 327 trận
  • Ezreal36 trận
    36,1%chênh lệch -16,1 điểmSoloQ: 51,0% · 255 trận
  • Caitlyn32 trận
    59,4%chênh lệch +13,5 điểmSoloQ: 52,1% · 211 trận
  • Jhin28 trận
    —SoloQ: 56,7% · 411 trận
Support16 tướng
  • Nautilus37 trận
    48,6%chênh lệch -0,8 điểmSoloQ: 51,7% · 234 trận
  • Braum35 trận
    34,3%chênh lệch -11,3 điểmSoloQ: 50,0% · 94 trận
  • Leona33 trận
    48,5%chênh lệch +1,4 điểmSoloQ: 43,4% · 145 trận
  • Blitzcrank22 trận
    —SoloQ: 50,3% · 199 trận
  • Alistar21 trận
    —SoloQ: 40,8% · 142 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,5%3.029 lượt chọn trên 609.385cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,0%215 lượt chọn trên 21.472cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

5,0% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 1,5%G163 trận trên 4.078
  • 1,6%G267 trận trên 4.080
  • 2,6%G3+46 trận trên 1.755
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 63 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.