Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,0%được chọn trong 535 trên 18.053 trận
- Cấm
- 3,9%672 lượt cấm trên 17.107 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở mid gametop26%1.003 · xạ thủ: 915
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ483 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủ1.003 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số xạ thủ1.423 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ-593 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-819 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ321 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 57,3% · 185 trận
- Wukong8 trận—SoloQ: 59,5% · 37 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 42,9% · 49 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 56,7% · 67 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: chưa đo
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 41,5% · 41 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 56,8% · 74 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 58,3% · 36 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 62,0% · 50 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 56,8% · 37 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 62,2% · 45 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 46,8% · 62 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 60,0% · 40 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 61,8% · 34 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 55,3% · 76 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 61,6% · 146 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 52,1% · 146 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 52,0% · 75 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 50,0% · 42 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 51,5% · 196 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 59,6% · 47 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 55,9% · 152 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 60,0% · 30 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 59,3% · 81 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 59,7% · 62 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 56,7% · 90 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 58,3% · 36 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 58,8% · 119 trận
- Milio9 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 57,6% · 59 trận
- Nautilus7 trận—SoloQ: 46,2% · 93 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 41,7% · 60 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 54,0% · 87 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 42,1% · 57 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 63,2% · 38 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: — · 17 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.306 lượt chọn trên 609.386cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%63 lượt chọn trên 21.472cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

