Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,8%được chọn trong 268 trên 6.991 trận
- Cấm
- 3,4%118 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 337.908 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 38,3%
- SoloQ
- 49,2%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 0,5%
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 47,4% · 325 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 52,1% · 163 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 54,8% · 272 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 57,0% · 135 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 52,0% · 177 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 50,6% · 271 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 52,9% · 172 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 49,7% · 191 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 48,1% · 212 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 51,6% · 308 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 45,6% · 206 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 51,3% · 158 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,2% · 370 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 52,0% · 225 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 54,7% · 159 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 44,3% · 282 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,0% · 308 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 51,7% · 381 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 48,0% · 396 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 52,1% · 165 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 47,1% · 119 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 50,5% · 93 trận
- Skarner12 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 47,0% · 355 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 52,5% · 204 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 57,6% · 125 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 51,0% · 457 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 44,4% · 288 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 47,5% · 676 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 51,3% · 483 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 50,7% · 207 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 44,7% · 427 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 50,3% · 193 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 43,8% · 386 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,9% · 277 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 48,0% · 198 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 55,9% · 127 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 46,7% · 199 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 47,9% · 117 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,8% · 319 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 38,8% · 121 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 55,7% · 122 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 47,6% · 206 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 51,5% · 787 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 48,1% · 636 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 47,8% · 600 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 43,0% · 286 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 49,0% · 721 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 43,3% · 238 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 50,7% · 424 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 52,4% · 559 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,5% · 691 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 49,2% · 252 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,2% · 285 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,7% · 148 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 45,5% · 88 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 51,0% · 306 trận
- Smolder6 trận—SoloQ: 43,9% · 114 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,0% · 332 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 45,9% · 717 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 49,1% · 513 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 46,6% · 326 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 50,8% · 360 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 43,7% · 270 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 53,7% · 322 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 52,5% · 297 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 52,8% · 214 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 48,4% · 339 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 49,0% · 678 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 49,8% · 412 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 47,7% · 377 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 53,2% · 378 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 47,7% · 109 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%8.597 lượt chọn trên 675.810cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%175 lượt chọn trên 10.426cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

