Twitch
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,5%được chọn trong 160 trên 6.487 trận
- Cấm
- 4,1%133 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 6,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi The Collector, Fiendhunter Bolts và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 78% xạ thủ.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 2,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 6,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi The Collector, Fiendhunter Bolts và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
The Collector
Fiendhunter Bolts
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 78% xạ thủ.
- Hạ gục trong solotop22%21% · xạ thủ: 19%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 51 ở lane, 69 ở mid game và 86 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 51 trên 100 trong số xạ thủ525 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ982 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ1.544 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ-65 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ+19 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ340 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 22 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 21 trên 100 trong số xạ thủhạng 21 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 26 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 46,4% · 556 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 48,4% · 374 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 54,8% · 535 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 44,1% · 590 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 43,5% · 478 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 49,5% · 487 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 50,1% · 365 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 53,4% · 352 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 53,6% · 390 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 54,2% · 332 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 46,9% · 774 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 47,9% · 334 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 53,2% · 824 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 51,3% · 1.024 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 42,9% · 177 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 53,2% · 218 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 45,8% · 59 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 51,7% · 501 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 45,1% · 206 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 48,8% · 1.009 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 50,0% · 832 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 50,8% · 1.159 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,4% · 366 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 52,0% · 250 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 49,4% · 468 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 55,9% · 145 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 44,3% · 210 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 47,9% · 380 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 47,9% · 934 trận
- Jinx37 trận45,9%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 53,3% · 1.892 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 51,3% · 1.945 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 54,1% · 462 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 51,5% · 1.039 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,4% · 1.616 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 56,2% · 201 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 51,0% · 659 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 48,5% · 1.505 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 55,1% · 521 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 51,4% · 1.635 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 48,3% · 685 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 46,5% · 793 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 46,1% · 863 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 54,1% · 1.278 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 48,2% · 539 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 55,1% · 810 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 54,7% · 148 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 46,0% · 650 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 46,7% · 1.434 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,7% · 702 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 48,9% · 1.115 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,6%17.751 lượt chọn trên 672.399cấm 6,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%108 lượt chọn trên 9.366cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

