Tristana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 9,0%được chọn trong 1.620 trên 18.051 trận
- Cấm
- 6,7%1.151 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 15,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,5%
- SoloQ
- 15,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 25,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Navori Flickerblade
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường giữa.
- Damage của độitop18%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 6 ở mid game và 14 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 96% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa753 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa1.015 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa+536 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa+800 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa405 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 45,9% · 122 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 49,7% · 155 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 47,8% · 69 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 48,6% · 37 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 46,5% · 101 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 53,2% · 94 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 49,6% · 117 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 57,6% · 33 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 53,7% · 188 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 35,1% · 37 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 47,6% · 168 trận
- Kennen6 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 49,4% · 77 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 52,1% · 192 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 43,4% · 426 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 42,6% · 54 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 41,5% · 130 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 49,3% · 138 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 52,4% · 63 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 57,0% · 100 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 50,0% · 122 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 42,0% · 50 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 46,7% · 107 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 41,1% · 151 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 45,6% · 206 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 42,9% · 56 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 42,3% · 52 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 50,5% · 99 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Galio23 trận—SoloQ: 47,0% · 236 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 57,8% · 109 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 52,4% · 210 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 50,3% · 197 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 47,0% · 236 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,4% · 95 trận
- Malzahar8 trận—SoloQ: 34,3% · 35 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 42,4% · 151 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,6% · 133 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 46,1% · 128 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 43,3% · 60 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 42,2% · 434 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 50,0% · 354 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 49,7% · 183 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 50,3% · 195 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 51,2% · 430 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 56,7% · 252 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 55,0% · 129 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 43,9% · 123 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 50,2% · 271 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 44,4% · 189 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 45,5% · 101 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 50,0% · 54 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 51,9% · 79 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 46,2% · 277 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 49,2% · 301 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 44,0% · 150 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 42,6% · 183 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 43,4% · 106 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 55,1% · 69 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 47,4% · 285 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 50,6% · 89 trận
- Morgana9 trận—SoloQ: 58,1% · 43 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 63,0% · 81 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 42,5% · 160 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 52,1% · 140 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 36,2% · 141 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 51,0% · 100 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 54,4% · 158 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.025 lượt chọn trên 609.385cấm 15,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%134 lượt chọn trên 21.472cấm 7,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%22 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

