Talon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 530 trên 18.053 trận
- Cấm
- 4,3%729 lượt cấm trên 17.107 trận, so với 7,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,3%
- SoloQ
- 7,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Bastionbreaker
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 96% tướng đường giữa.
- Map pressuretop4%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop10%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 84 ở lane, 61 ở mid game và 31 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 77% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa582 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường giữa940 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa1.140 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa+192 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa+391 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa663 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 25 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa11 trận—SoloQ: 50,6% · 423 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 52,0% · 379 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 50,9% · 635 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 57,3% · 309 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 51,2% · 467 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 54,8% · 210 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 52,9% · 350 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 47,1% · 140 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 47,2% · 216 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 49,3% · 201 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 53,5% · 260 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 58,0% · 715 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 60,1% · 183 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 49,4% · 162 trận
- Sylas27 trận—SoloQ: 48,5% · 598 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 50,6% · 265 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 50,0% · 1.667 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 55,0% · 456 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 49,8% · 414 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 54,2% · 227 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 54,8% · 524 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 53,1% · 836 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 59,0% · 271 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 55,3% · 123 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 52,2% · 408 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 68,6% · 51 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 49,8% · 231 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 45,8% · 684 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 52,5% · 539 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 53,4% · 399 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 50,0% · 826 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 55,8% · 380 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 48,2% · 421 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 54,4% · 529 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 51,0% · 290 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 57,3% · 246 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 50,0% · 292 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 55,7% · 635 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 46,4% · 534 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 55,8% · 380 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,6% · 603 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 48,4% · 411 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 53,2% · 188 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 50,1% · 1.464 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 57,1% · 900 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 50,9% · 1.081 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 52,3% · 551 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 53,4% · 1.527 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 55,9% · 263 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 49,4% · 512 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 50,0% · 688 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 50,5% · 660 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 50,8% · 492 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 54,9% · 213 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 50,9% · 169 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,1% · 192 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 51,3% · 729 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 51,2% · 560 trận
- Blitzcrank19 trận—SoloQ: 49,2% · 659 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 51,5% · 897 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 49,4% · 1.028 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 48,1% · 1.054 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 54,1% · 379 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 50,5% · 689 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 55,2% · 223 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 54,1% · 534 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 57,9% · 235 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 53,4% · 427 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 50,2% · 506 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 46,4% · 349 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 58,8% · 177 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 52,6% · 549 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 49,5% · 366 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%11.313 lượt chọn trên 609.385cấm 7,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%113 lượt chọn trên 21.472cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

