Talon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 530 trên 18.058 trận
- Cấm
- 4,3%729 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 7,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +20,5 điểm trên 36 trận, khoảng tin cậy trên 0.+20,5 điểm36 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 3,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,3%
- SoloQ
- 7,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Invadetop2%11% · tướng đi rừng: 7%
- Hạ gục trong solotop5%29% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop14%21% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 69 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng841 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng1.046 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+537 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+903 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng577 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng29% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +20,5 điểm trên 36 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox20 trận—SoloQ: 51,3% · 746 trận
- Nasus19 trận—SoloQ: 45,6% · 507 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 52,2% · 879 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 51,7% · 201 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 46,3% · 754 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 48,3% · 1.097 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,1% · 673 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 53,5% · 542 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 52,0% · 1.567 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 44,9% · 408 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,9% · 638 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,1% · 350 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 55,1% · 352 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 48,8% · 334 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 49,3% · 960 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 48,5% · 598 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 46,9% · 747 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,7% · 1.179 trận
- Lee Sin32 trận43,8%chênh lệch -8,8 điểmSoloQ: 47,8% · 2.193 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 54,5% · 970 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 48,5% · 866 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 52,0% · 319 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 49,5% · 1.985 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 50,9% · 1.319 trận
- Viego14 trận—SoloQ: 54,4% · 1.009 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 50,9% · 114 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 47,6% · 599 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 48,4% · 417 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 52,3% · 474 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 50,4% · 454 trận
- Nidalee9 trận—SoloQ: 44,0% · 1.589 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 50,0% · 1.188 trận
- Ekko7 trận—SoloQ: 57,0% · 491 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 53,9% · 636 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 48,8% · 947 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 48,9% · 833 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 50,1% · 1.140 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 52,7% · 1.079 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 51,9% · 1.315 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 51,3% · 1.188 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 49,1% · 1.118 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 51,0% · 576 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: 51,2% · 371 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 48,3% · 493 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 54,4% · 169 trận
- Yasuo10 trận—SoloQ: 45,4% · 834 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 52,5% · 451 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 44,8% · 1.596 trận
- Diana8 trận—SoloQ: 48,1% · 443 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,2% · 754 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 46,8% · 776 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 51,6% · 779 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 51,6% · 779 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 51,0% · 779 trận
- Lucian36 trận72,2%chênh lệch +20,5 điểmSoloQ: 52,0% · 1.135 trận
- Yunara36 trận47,2%chênh lệch -1,5 điểmSoloQ: 52,9% · 2.276 trận
- Kai'Sa32 trận43,8%chênh lệch -7,2 điểmSoloQ: 48,7% · 3.026 trận
- Jhin30 trận56,7%chênh lệch +1,2 điểmSoloQ: 47,9% · 3.043 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 54,2% · 1.383 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 49,1% · 1.449 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 47,5% · 915 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 52,6% · 1.858 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 52,6% · 456 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 47,6% · 1.390 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 53,0% · 519 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 45,7% · 1.018 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 46,2% · 331 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,5% · 1.736 trận
- Kog'Maw5 trận—SoloQ: 41,5% · 217 trận
- Lulu30 trận56,7%chênh lệch +3,0 điểmSoloQ: 50,9% · 2.078 trận
- Milio27 trận—SoloQ: 56,6% · 484 trận
- Thresh27 trận—SoloQ: 46,7% · 2.121 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 48,8% · 1.849 trận
- Blitzcrank20 trận—SoloQ: 48,3% · 1.370 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 50,4% · 983 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 47,6% · 798 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 47,2% · 477 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 49,6% · 1.102 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 46,3% · 830 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 44,0% · 1.261 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 53,1% · 772 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 51,1% · 1.007 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 52,1% · 338 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 51,9% · 260 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 51,7% · 817 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,7%22.391 lượt chọn trên 609.386cấm 7,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%192 lượt chọn trên 21.472cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

