Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
4,2%Hạng 134 trên 173 tướng
Chọn
1,2%được chọn trong 83 trên 6.991 trận
Cấm
3,0%105 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 35,3% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle45,8% từ 36,5% đến 55,5% trên 72 trậnSoloQ 51,4%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị27,8 phútsoloQ 27,9 phút

Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 337.908 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,3%
    SoloQ
    4,2%
    0,3% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 4,2% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,3%
    SoloQ
    35,3%
    Tỉ lệ cấm 2,3% ở nghiệp dư trên 2.100 trận, so với 35,3% ở soloQ trên 131.025 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Bước Chân Thần Tốc, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcBước Chân Thần Tốc78% · 24.986
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt95% · 30.505
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngWkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 51 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)35% · 6.998
35%số trận ở soloQ
  1. Umbral Glaive
  2. Bastionbreaker
  3. Voltaic Cyclosword
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Invade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.

  1. Invadetop2%11% · tướng đi rừng: 7%
  2. Hạ gục trong solotop5%29% · tướng đi rừng: 20%
  3. Damage của độitop14%21% · tướng đi rừng: 17%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Solo
  • Damage
  • Poke
  • Invade

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Chống chịu sát thương
  • Farm rừng

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Ít CC

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 75 ở lane, 69 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

399+16 so với 383
841+45 so với 796
1.046-10 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Talontướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
5,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng841 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng1.046 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+537 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+903 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng577 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng29% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 13 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng0,2 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
  • Invade · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top2 tướng
  • Olaf7 trận
    —SoloQ: 52,0% · 517 trận
  • Malphite6 trận
    —SoloQ: 50,7% · 1.191 trận
Jungle2 tướng
  • Jarvan IV8 trận
    —SoloQ: 50,1% · 1.144 trận
  • Wukong6 trận
    —SoloQ: 47,6% · 1.332 trận
Mid2 tướng
  • Viktor7 trận
    —SoloQ: 53,8% · 1.249 trận
  • Ahri5 trận
    —SoloQ: 51,7% · 1.724 trận
ADC6 tướng
  • Yunara9 trận
    —SoloQ: 52,0% · 2.535 trận
  • Jhin8 trận
    —SoloQ: 51,9% · 2.681 trận
  • Kai'Sa6 trận
    —SoloQ: 53,0% · 2.463 trận
  • Lucian6 trận
    —SoloQ: 52,7% · 1.029 trận
  • Jinx5 trận
    —SoloQ: 52,7% · 1.959 trận
Support4 tướng
  • Lulu8 trận
    —SoloQ: 50,4% · 2.409 trận
  • Milio8 trận
    —SoloQ: 55,5% · 889 trận
  • Nautilus8 trận
    —SoloQ: 53,5% · 1.852 trận
  • Rell5 trận
    —SoloQ: 48,9% · 1.013 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+4,2%28.568 lượt chọn trên 675.812cấm 35,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,3%32 lượt chọn trên 10.426cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

7,4% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 0,4%G18 trận trên 2.122
  • 0,8%G216 trận trên 2.122
  • 0,9%G3+6 trận trên 691
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.