Talon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 1,2%được chọn trong 83 trên 6.991 trận
- Cấm
- 3,0%105 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 35,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 337.908 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 4,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 35,3%
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Bastionbreaker
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Invadetop2%11% · tướng đi rừng: 7%
- Hạ gục trong solotop5%29% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop14%21% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 69 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng841 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng1.046 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+537 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+903 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng577 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng29% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,2%28.568 lượt chọn trên 675.812cấm 35,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%32 lượt chọn trên 10.426cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
7,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,4%G18 trận trên 2.122
- 0,8%G216 trận trên 2.122
- 0,9%G3+6 trận trên 691
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

