Taliyah
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 6,0%được chọn trong 1.085 trên 18.051 trận
- Cấm
- 5,0%861 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 1,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đi rừng.Map pressureCCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,8%
- SoloQ
- 52,5%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,3%
- SoloQ
- 1,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đi rừng.
- Map pressuretop5%5,8 · tướng đi rừng: 4,7
- Damage của độitop5%23% · tướng đi rừng: 17%
- Khống chế (CC)top15%1,1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 90 ở lane, 96 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 86% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng417 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng958 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1.225 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+369 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng+524 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng5,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng319 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 16 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
- Invade · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante22 trận—SoloQ: 54,2% · 347 trận
- Olaf15 trận—SoloQ: 48,8% · 299 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 53,9% · 191 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 44,7% · 132 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 48,7% · 187 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 54,3% · 247 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 53,7% · 259 trận
- Shen12 trận—SoloQ: 53,9% · 89 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 55,5% · 508 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 41,7% · 120 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 50,0% · 96 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 48,6% · 321 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 50,7% · 142 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 53,5% · 200 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 52,7% · 353 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 47,9% · 194 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 48,7% · 263 trận
- Lee Sin44 trận54,5%chênh lệch -4,6 điểmSoloQ: 53,9% · 1.339 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 54,6% · 152 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 54,2% · 332 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 54,3% · 265 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 60,5% · 190 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 60,2% · 128 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 55,0% · 149 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 52,8% · 161 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 56,3% · 277 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 58,5% · 135 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 48,6% · 74 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 51,3% · 427 trận
- Elise8 trận—SoloQ: 47,7% · 193 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 42,9% · 35 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 53,0% · 338 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 48,2% · 222 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 53,7% · 428 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 51,4% · 467 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 50,4% · 250 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 53,5% · 254 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 55,4% · 325 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,1% · 303 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 57,8% · 45 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 58,4% · 329 trận
- Xerath10 trận—SoloQ: 48,6% · 140 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 50,8% · 183 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 53,6% · 140 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 54,3% · 453 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 52,6% · 285 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 52,6% · 285 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,2% · 221 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 49,3% · 345 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 57,1% · 226 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 48,2% · 249 trận
- Ezreal31 trận54,8%chênh lệch -7,2 điểmSoloQ: 55,1% · 555 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 52,4% · 636 trận
- Jhin27 trận—SoloQ: 48,6% · 960 trận
- Caitlyn26 trận—SoloQ: 52,5% · 396 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 53,8% · 884 trận
- Aphelios20 trận—SoloQ: 55,1% · 663 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 53,1% · 130 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 49,1% · 489 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 52,0% · 200 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 50,6% · 453 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 50,2% · 299 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 46,3% · 123 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 54,4% · 294 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 56,8% · 366 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 57,7% · 142 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 53,8% · 320 trận
- Braum34 trận47,1%chênh lệch -8,5 điểmSoloQ: 49,8% · 241 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 57,5% · 617 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 50,1% · 347 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 55,0% · 625 trận
- Seraphine24 trận—SoloQ: 47,0% · 132 trận
- Blitzcrank21 trận—SoloQ: 50,0% · 476 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 48,4% · 657 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 49,0% · 363 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 56,8% · 148 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 54,6% · 335 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 51,8% · 193 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 59,3% · 113 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 53,5% · 445 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 54,2% · 397 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 54,3% · 94 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 55,4% · 202 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%7.285 lượt chọn trên 609.386cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%184 lượt chọn trên 21.472cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

