Sylas
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 13,3%được chọn trong 351 trên 2.644 trận
- Cấm
- 20,8%408 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 20,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Thời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 78%
- SoloQ
- 68%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.
- Map pressuretop14%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 59 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa599 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa927 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa1.155 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa-44 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa-43 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa815 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 35 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 46,0% · 400 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 59,1% · 291 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 47,9% · 457 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 47,5% · 297 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 51,3% · 509 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 54,6% · 284 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 48,7% · 415 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 47,0% · 215 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 45,5% · 325 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 47,7% · 304 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 48,6% · 331 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 56,1% · 139 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 55,9% · 565 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 45,1% · 718 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 54,5% · 224 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 52,1% · 213 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 60,2% · 319 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 54,5% · 156 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 45,8% · 577 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 45,3% · 64 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,6% · 795 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 57,1% · 205 trận
- Ahri34 trận35,3%chênh lệch -16,2 điểmSoloQ: 48,7% · 1.202 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 51,2% · 586 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 49,5% · 662 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 48,5% · 262 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 51,1% · 227 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 47,8% · 552 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 51,6% · 273 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 50,4% · 135 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,7% · 581 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 42,9% · 189 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 46,0% · 411 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 51,2% · 205 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 44,4% · 234 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 50,6% · 617 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 47,7% · 1.262 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 51,1% · 1.064 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 45,5% · 793 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,1% · 1.397 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 51,9% · 701 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 50,0% · 136 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 51,8% · 1.040 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 51,1% · 315 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 48,5% · 813 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 55,4% · 280 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,2% · 432 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 47,1% · 560 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 52,6% · 384 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 49,1% · 169 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 45,8% · 354 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 50,5% · 560 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 47,8% · 784 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 51,0% · 833 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 51,2% · 925 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 45,0% · 673 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 51,5% · 373 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 42,7% · 361 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 46,5% · 497 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 54,4% · 125 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 45,3% · 965 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 51,2% · 480 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 47,5% · 375 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 51,7% · 719 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 48,0% · 821 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 50,9% · 407 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,1%13.441 lượt chọn trên 431.269cấm 20,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,4%125 lượt chọn trên 3.686cấm 21,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%71 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

