Skarner
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 7,5%được chọn trong 486 trên 6.486 trận
- Cấm
- 4,2%137 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọn
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Titanic Hydra và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 90% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,3%
- SoloQ
- 0,4%
Chưa đủ trận để đánh giá: tỉ lệ thắng, thời lượng, ngọc chính, phép và core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Titanic Hydra và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Titanic Hydra
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 90% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop10%58% · tướng đường trên: 53%
- Chống chịu sát thươngtop11%1.484 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top12%1,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 83 ở lane, 98 ở mid game và 83 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên668 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.059 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên1.210 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên-385 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên-502 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên1.484 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên58% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Không có cặp nào được đo ở nghiệp dư ở phía này.
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%699 lượt chọn trên 672.391cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,1%6 lượt chọn trên 9.366cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
8,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí TopChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

