Sion
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 10,9%được chọn trong 1.963 trên 18.052 trận
- Cấm
- 7,2%1.231 lượt cấm trên 17.106 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 53,3%
- SoloQ
- 47,4%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,1%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop1%2.245 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Đánh teamfighttop3%61% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 8 ở mid game và 11 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 91% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa471 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa765 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa996 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa-435 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-712 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2.245 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante26 trận—SoloQ: 39,0% · 100 trận
- Ornn24 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 52,4% · 82 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 40,4% · 109 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 55,7% · 61 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 44,9% · 69 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 53,8% · 39 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 33,3% · 63 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 46,4% · 138 trận
- Illaoi9 trận—SoloQ: 40,0% · 30 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 60,5% · 43 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 42,4% · 66 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 38,9% · 54 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 50,0% · 30 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 51,0% · 49 trận
- Wukong34 trận52,9%chênh lệch +3,6 điểmSoloQ: 44,8% · 58 trận
- Lee Sin32 trận46,9%chênh lệch -7,7 điểmSoloQ: 45,2% · 292 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 51,5% · 66 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 49,5% · 97 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 47,5% · 80 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 35,5% · 31 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 50,0% · 56 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 40,7% · 59 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 51,4% · 146 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 45,5% · 88 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 52,6% · 97 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 50,0% · 48 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 57,1% · 77 trận
- Yone23 trận—SoloQ: 54,3% · 70 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 41,6% · 77 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 46,4% · 140 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 59,0% · 78 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 54,7% · 64 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 52,1% · 94 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 56,1% · 41 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 39,8% · 88 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 42,1% · 95 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 37,5% · 64 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 54,7% · 128 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 40,5% · 79 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 39,1% · 64 trận
- Caitlyn36 trận52,8%chênh lệch +1,4 điểmSoloQ: 52,6% · 133 trận
- Kai'Sa30 trận56,7%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 45,7% · 278 trận
- Yunara30 trận53,3%chênh lệch +2,6 điểmSoloQ: 40,0% · 180 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 47,2% · 159 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 49,7% · 153 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 54,8% · 252 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 42,2% · 90 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 51,2% · 41 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Varus14 trận—SoloQ: 57,1% · 35 trận
- Ziggs14 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 53,2% · 94 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 52,0% · 198 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 43,5% · 92 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 44,0% · 125 trận
- Nautilus41 trận43,9%chênh lệch -10,9 điểmSoloQ: 46,0% · 174 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 46,4% · 179 trận
- Rell22 trận—SoloQ: 44,5% · 110 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 41,3% · 201 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 48,8% · 84 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 46,5% · 43 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 38,7% · 124 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 50,0% · 46 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 49,1% · 53 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 37,5% · 112 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 57,1% · 119 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 45,3% · 75 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 53,2% · 47 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.031 lượt chọn trên 609.385cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%172 lượt chọn trên 21.472cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

