Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
16,9%Hạng 44 trên 173 tướng
Chọn
11,9%được chọn trong 769 trên 6.441 trận
Cấm
5,0%162 lượt cấm trên 3.228 trận, so với 0,8% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid52,9% từ 39,2% đến 66,3% trên 34 trậnSoloQ 47,9%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,5 phútsoloQ 28 phút

Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    5,2%
    SoloQ
    0,8%
    Tỉ lệ cấm 5,2% ở nghiệp dư trên 1.886 trận, so với 0,8% ở soloQ trên 129.307 trận.

Chưa đủ trận để đánh giá: core.

02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcQuyền Năng Bất Diệt84% · 1.447
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển83% · 1.434
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 89% · 32 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)13% · 100
13%số trận ở soloQ
  1. Hollow Radiance
  2. Unending Despair
  3. Titanic Hydra
Nghiệp dư: Hollow Radiance, Titanic Hydra, Unending Despair, khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.

  1. Chống chịu sát thươngtop1%2.245 · tướng đường giữa: 489
  2. Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
  3. Đánh teamfighttop3%61% · tướng đường giữa: 55%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Teamfight
  • Để đồng đội gánh
  • CC

Giống các tướng đường giữa khác

  • Map pressure

Không phải là

  • Ít solo
  • Ít damage
  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 11 ở lane, 8 ở mid game và 11 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

471-56 so với 528
765-135 so với 899
996-182 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Siontướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 91% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa471 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa765 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa996 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa-435 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-712 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2.245 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 100 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top1 tướng
  • Ornn6 trận
    —SoloQ: 38,5% · 39 trận
Jungle2 tướng
  • Wukong7 trận
    —SoloQ: 48,4% · 62 trận
  • Jarvan IV5 trận
    —SoloQ: 52,3% · 65 trận
Mid2 tướng
  • Viktor7 trận
    —SoloQ: 48,6% · 72 trận
  • Syndra6 trận
    —SoloQ: 54,1% · 85 trận
ADC1 tướng
  • Ashe5 trận
    —SoloQ: 47,5% · 40 trận
Support1 tướng
  • Nautilus5 trận
    —SoloQ: 52,6% · 97 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,2%1.540 lượt chọn trên 672.394cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,2%23 lượt chọn trên 9.366cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

18,9% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.