Seraphine
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 12,5%được chọn trong 2.263 trên 18.051 trận
- Cấm
- 6,9%1.188 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường giữa.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 51,5%
- SoloQ
- 39,3%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop1%62% · tướng đường giữa: 55%
- Khống chế (CC)top18%1,1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở late game
- Map pressure
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 6 ở lane, 19 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa448 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa821 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa1.239 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-470 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa-738 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữa347 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa62% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa13% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 78 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara19 trận—SoloQ: 25,8% · 31 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: chưa đo
- Jinx11 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 52,8% · 36 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 40,6% · 32 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: — · 6 trận
- Caitlyn6 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: chưa đo
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: — · 21 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,0%238 lượt chọn trên 609.385cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%58 lượt chọn trên 21.472cấm 6,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
19,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G117 trận trên 4.078
- 0,5%G219 trận trên 4.080
- 0,5%G3+8 trận trên 1.754
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

