Senna
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,2%được chọn trong 140 trên 6.486 trận
- Cấm
- 1,9%61 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấuKhông có khác biệt rõ giữa soloQ và giải đấu ở vị trí ADC: với số lượng này, tỉ lệ thắng, chọn, cấm, thời lượng và build phổ biến nhất vẫn tương đồng.
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Statikk Shiv, Black Cleaver và Hexoptics C44: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 97% xạ thủ.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
Không có khác biệt rõ giữa soloQ và giải đấu ở vị trí ADC: với số lượng này, tỉ lệ thắng, chọn, cấm, thời lượng và build phổ biến nhất vẫn tương đồng.
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Statikk Shiv, Black Cleaver và Hexoptics C44: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Statikk Shiv
Black Cleaver
Hexoptics C44
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 97% xạ thủ.
- Để đồng đội gánh killtop3%hạng 97 trên 100
- Khống chế (CC)top6%1,3 · xạ thủ: 0,6
- Đánh teamfighttop9%59% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 54 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 83% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số xạ thủ483 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số xạ thủ929 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số xạ thủ1.383 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ-459 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 17 trên 100 trong số xạ thủ-525 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ390 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ59% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 97 trên 100 trong số xạ thủhạng 97 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủ1,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.578 lượt chọn trên 672.399cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%30 lượt chọn trên 9.366cấm 1,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,5%G19 trận trên 1.918
- 0,7%G214 trận trên 1.918
- 1,1%G3+7 trận trên 632
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

