Riven
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 0,6%được chọn trong 114 trên 18.051 trận
- Cấm
- 1,2%211 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Death's Dance, Endless Hunger và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 81).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- BuildEclipse, Black Cleaver, Death's Dance thay cho Death's Dance, Endless Hunger, Lord Dominik's Regards
- Nghiệp dư
- 10%
- SoloQ
- 9%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Death's Dance, Endless Hunger và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Death's Dance
Endless Hunger
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 81).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top19%+491 · tướng đường trên: +100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 1 ở mid game và 2 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên516 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên686 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên872 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên+198 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên+491 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên1.114 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 43 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%5.309 lượt chọn trên 609.383cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%55 lượt chọn trên 21.472cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,5%G119 trận trên 4.078
- 0,6%G226 trận trên 4.080
- 0,8%G3+14 trận trên 1.754
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

