Renekton
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,8%được chọn trong 260 trên 2.644 trận
- Cấm
- 8,1%158 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 5,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 79).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 54,5%
- SoloQ
- 49,2%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,0%
- SoloQ
- 2,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,1%
- SoloQ
- 5,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 80%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 79).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 15top22%+289 · tướng đường trên: +119
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 28 ở mid game và 23 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 73% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên582 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên832 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên984 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên+289 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên+376 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên1.207 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa25 trận—SoloQ: 54,5% · 646 trận
- Dr. Mundo20 trận—SoloQ: 43,6% · 427 trận
- Ornn20 trận—SoloQ: 44,3% · 366 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 50,0% · 266 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 51,1% · 317 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 52,0% · 321 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 44,9% · 301 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 49,3% · 347 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 44,7% · 152 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 48,7% · 351 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 49,0% · 700 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 53,8% · 472 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 53,5% · 170 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 47,8% · 634 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 52,0% · 252 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 46,9% · 418 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 51,5% · 489 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 49,3% · 615 trận
- Sejuani16 trận—SoloQ: 47,1% · 121 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 48,0% · 200 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 48,4% · 155 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 44,0% · 225 trận
- Pantheon11 trận—SoloQ: 57,9% · 38 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,9% · 456 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 53,5% · 198 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 41,8% · 67 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 48,9% · 333 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 47,1% · 395 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 49,8% · 605 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 46,3% · 667 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 46,4% · 653 trận
- Locke15 trận—SoloQ: 47,0% · 530 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 42,6% · 282 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 50,3% · 766 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 61,7% · 154 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 50,4% · 399 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 52,1% · 457 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 52,8% · 193 trận
- Veigar8 trận—SoloQ: 51,2% · 168 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 52,2% · 224 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 46,9% · 309 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 47,5% · 362 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 48,3% · 145 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 52,1% · 778 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 49,2% · 1.081 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 55,0% · 693 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 47,2% · 966 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 48,8% · 1.202 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 49,9% · 1.113 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 47,0% · 741 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,5% · 333 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 53,8% · 411 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 47,6% · 548 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 51,4% · 321 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 44,8% · 299 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 49,2% · 417 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 44,9% · 198 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 49,7% · 286 trận
- Nautilus35 trận62,9%chênh lệch +12,0 điểmSoloQ: 52,8% · 744 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 50,6% · 818 trận
- Karma23 trận—SoloQ: 51,6% · 457 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 49,5% · 388 trận
- Bard15 trận—SoloQ: 50,5% · 398 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 51,4% · 420 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 49,3% · 527 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 46,4% · 386 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 48,5% · 340 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 46,8% · 109 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 49,3% · 568 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 48,9% · 831 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 51,5% · 342 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 43,9% · 968 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 48,5% · 101 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 53,1% · 441 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%12.234 lượt chọn trên 431.266cấm 5,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư5,0%184 lượt chọn trên 3.686cấm 9,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,9%107 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

