Neeko
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,0%được chọn trong 259 trên 6.487 trận
- Cấm
- 3,9%127 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Zhonya's Hourglass và Frozen Heart: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng hỗ trợ.CCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 54,4%
- SoloQ
- 47,8%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Zhonya's Hourglass và Frozen Heart: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Zhonya's Hourglass
Frozen Heart
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng hỗ trợ.
- Khống chế (CC)top20%1,4 · tướng hỗ trợ: 1
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- CC
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng hỗ trợ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 85 ở lane, 75 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 58% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ397 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ501 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ574 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 54 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+124 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 58 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+210 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,3 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ307 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ55% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 24 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 24 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,4 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ14% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion18 trận—SoloQ: 40,7% · 91 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 46,9% · 147 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 48,1% · 131 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 43,5% · 124 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 42,8% · 166 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 46,4% · 97 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 56,2% · 185 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 49,3% · 136 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 50,3% · 175 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 45,3% · 117 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 52,6% · 173 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 34,2% · 76 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,8% · 227 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 50,0% · 224 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 53,9% · 219 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 48,4% · 95 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 25,8% · 66 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 47,1% · 289 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 49,5% · 283 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 48,3% · 60 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 47,0% · 183 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 50,4% · 250 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 44,3% · 61 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 46,4% · 278 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 42,7% · 328 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 49,6% · 232 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 55,7% · 106 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 42,5% · 106 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 47,5% · 177 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 45,1% · 113 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 44,2% · 154 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 48,7% · 236 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 54,9% · 213 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 45,7% · 70 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 47,8% · 69 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 55,7% · 88 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 52,7% · 315 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 49,3% · 495 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 43,1% · 188 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 46,7% · 276 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 51,0% · 412 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 46,2% · 459 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 48,7% · 396 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 53,0% · 166 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 45,5% · 134 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,3% · 193 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 55,1% · 49 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 43,8% · 320 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 45,3% · 148 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 41,0% · 178 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 46,9% · 194 trận
- Alistar21 trận—SoloQ: 48,3% · 232 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 47,0% · 270 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 45,6% · 206 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,3% · 472 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 54,7% · 170 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 47,2% · 199 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 52,8% · 218 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 46,7% · 197 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 46,1% · 232 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 47,5% · 278 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 48,9% · 188 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 46,0% · 137 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 43,9% · 488 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 48,0% · 127 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.068 lượt chọn trên 672.396cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%162 lượt chọn trên 9.366cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,0%44 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

